Cách viết chữ 手 (shǒu)
- Hán-Việt:
- Thủ
- Nghĩa:
- tay, bàn tay
- Số nét:
- 4
- Cấp:
- HSK 2
Chữ 手 (shǒu - Thủ) nghĩa là “tay, bàn tay”, gồm 4 nét và được ghép từ bộ 手 (bộ Thủ (tay) biến thể). Viết phẩy ngắn trên, rồi ba ngang, cuối là sổ-móc xuyên xuống. Đúng 4 nét. Mẹo: các ngón rồi cổ tay móc.
Thứ tự viết chữ 手 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
Viết thử chữ 手 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(shǒu - tay, bàn tay)
Nét 1/4
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Chữ 手 là chữ độc thể
Chữ 手 không ghép từ chữ nào nhỏ hơn - bản thân nó là một bộ thủ, nên học nhớ nguyên nét thay vì tách phần.
手 - bộ Thủ (tay) biến thể: bàn tay
Cách nhớ: dạng bẹt của 手 đặt trên đầu
Mẹo nhớ chữ 手
Ba ngón (ba ngang) trên cổ tay móc (亅) → 'bàn tay' = 手.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 手
手表 shǒubiǎo - đồng hồ đeo tay
我的手表三千多块。 (Wǒ de shǒubiǎo sān qiān duō kuài.) - Đồng hồ đeo tay của tôi hơn ba nghìn tệ.
手机 shǒujī - điện thoại di động
你看见我的手机了吗? (Nǐ kànjiàn wǒ de shǒujī le ma?) - Bạn có thấy điện thoại của tôi không?
手 shǒu - tay, bàn tay
他手里拿着一支铅笔。 (Tā shǒu li ná zhe yì zhī qiānbǐ.) - Trong tay anh ấy cầm một cây bút chì.
洗手间 xǐshǒujiān - nhà vệ sinh, phòng rửa tay
请问,洗手间在哪儿? (Qǐngwèn, xǐshǒujiān zài nǎr?) - Cho hỏi, nhà vệ sinh ở đâu ạ?
对手 duìshǒu - đối thủ, đối phương
他从不把对手当成敌人。 (Tā cóng bù bǎ duìshǒu dàngchéng dírén.) - Anh ấy chưa bao giờ xem đối thủ là kẻ thù.
二手 èrshǒu - đồ cũ, second-hand, qua tay
他们卖房卖车,买了一艘二手船。 (Tāmen mài fáng mài chē, mǎi le yì sōu èrshǒu chuán.) - Họ bán nhà bán xe, mua một chiếc thuyền cũ.
手笔 shǒubǐ - tầm vóc, quy mô (cách làm việc, chi tiêu)
我们进行了大手笔的推广。 (Wǒmen jìnxíng le dà shǒubǐ de tuīguǎng.) - Chúng tôi đã tiến hành một chiến dịch quảng bá quy mô lớn.
手续 shǒuxù - thủ tục, trình tự
还书手续就算办理好了。 (Huán shū shǒuxù jiù suàn bànlǐ hǎo le.) - Thủ tục trả sách coi như đã làm xong.
随手 suíshǒu - tiện tay, thuận tay
出门时我随手关了灯。 (Chū mén shí wǒ suíshǒu guān le dēng.) - Lúc ra cửa tôi tiện tay tắt đèn.
爱不释手 àibúshìshǒu - yêu thích đến mức không nỡ buông tay
可爱的洋娃娃让妹妹爱不释手。 (Kě'ài de yángwáwá ràng mèimei àibúshìshǒu.) - Con búp bê đáng yêu khiến em gái thích đến mức không nỡ buông tay.
拿手 náshǒu - giỏi, sở trường, tài ba
尝尝吧,这些都是我的拿手菜。 (Chángchang ba, zhèxiē dōu shì wǒ de náshǒu cài.) - Nếm thử đi, đây đều là những món tủ của tôi đấy.
动手 dòngshǒu - ra tay, bắt tay làm; động thủ (đánh)
我觉得你可以自己动手做一下。 (Wǒ juéde nǐ kěyǐ zìjǐ dòngshǒu zuò yíxià.) - Tôi thấy bạn có thể tự bắt tay làm thử.
Chữ 手 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 2 - Bài 2: Sáng nào ở trấn cũng rộn thế?
- HSK 2 - Bài 3: Món đồ ai mà sắc màu vậy?
- HSK 2 - Bài 12: Ai làm khéo hơn ai?
- HSK 3 - Bài 9: Vào phố, sao ai cũng bận thế?
- HSK 5 - Bài 21: WeChat nối lòng người tứ xứ
- HSK 5 - Bài 24: Tranh trừu tượng: rốt cuộc đẹp hay không?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề: 10 nhóm hay, dễ nhớ - Có nhắc tới chữ 手
- 50 bộ thủ thường dùng: nghĩa & cách nhớ nhanh - Có nhắc tới chữ 手
- HSK 3.0 viết tay: 1.200 chữ theo chuẩn gốc, từ cấp 1 - Nói về bộ 手 (bộ Thủ (tay) biến thể)
Luyện viết chữ 手 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
