Từ 产生 (chǎnshēng) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Sản Sinh
- Nghĩa:
- sản sinh, nảy sinh, sinh ra
- Từ loại:
- động từ
- Tổng số nét:
- 11
- Cấp:
- HSK 5
产生 (chǎnshēng - Sản Sinh) nghĩa là “sản sinh, nảy sinh, sinh ra”, ghép từ 产 (sinh ra, làm ra; của cải) + 生 (sinh ra, nảy sinh; sống). Viết trọn từ này hết 11 nét.
Vì sao 产生 lại có nghĩa “sản sinh, nảy sinh, sinh ra”
产 chǎn - Sản: sinh ra, làm ra; của cải (6 nét)
Cách nhớ: Mầm non nhú lên khỏi mặt đất, sinh sôi ra thứ mới → 'làm ra', 'sản xuất'. 生产, 产品 đều là chữ này.
生 shēng - Sinh: sinh ra, nảy sinh; sống (5 nét)
Cách nhớ: Mầm (丿) vươn lên khỏi đất (土) → sự sống 'nảy sinh' = 生.
Mẹo nhớ từ 产生
Cái mới được làm ra (产) rồi nảy mầm sống dậy (生) → 'nảy sinh' = 产生.
Câu ví dụ với 产生
人们对泉水产生了许多想象。
Rénmen duì quánshuǐ chǎnshēng le xǔduō xiǎngxiàng.
Người ta nảy sinh nhiều tưởng tượng về suối nước.
Từ 产生 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 5 - Bài 9: Bên suối Tế Nam, tuyết đầu mùa rơi
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 产生 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.