Cách viết chữ 产 (chǎn)
- Hán-Việt:
- Sản
- Nghĩa:
- sinh ra, làm ra; của cải
- Số nét:
- 6
- Cấp:
- HSK 5
Chữ 产 (chǎn - Sản) nghĩa là “sinh ra, làm ra; của cải”, gồm 6 nét và được ghép từ bộ 亠 (bộ Đầu (nắp)), 厂 (bộ Hán (sườn núi)). Chấm và phẩy trên đầu, nét ngang, rồi 厂 ôm nét sổ đứng.
Thứ tự viết chữ 产 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
Viết thử chữ 产 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(chǎn - sinh ra, làm ra; của cải)
Nét 1/6
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 产
亠 - bộ Đầu (nắp): phần đỉnh
Cách nhớ: chấm trên đội một ngang
厂 - bộ Hán (sườn núi): mái che, vách núi
Cách nhớ: một ngang một phẩy - vách đá nhô ra
Mẹo nhớ chữ 产
Mầm non nhú lên khỏi mặt đất, sinh sôi ra thứ mới → 'làm ra', 'sản xuất'. 生产, 产品 đều là chữ này.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 产
产生 chǎnshēng - sản sinh, nảy sinh, sinh ra
人们对泉水产生了许多想象。 (Rénmen duì quánshuǐ chǎnshēng le xǔduō xiǎngxiàng.) - Người ta nảy sinh nhiều tưởng tượng về suối nước.
生产 shēngchǎn - sản xuất
工业生产不能只追求数量,更要追求质量。 (Gōngyè shēngchǎn bùnéng zhǐ zhuīqiú shùliàng, gèng yào zhuīqiú zhìliàng.) - Sản xuất công nghiệp không thể chỉ chạy theo số lượng, mà còn phải coi trọng chất lượng.
财产 cáichǎn - tài sản, của cải
这是我的私人财产。 (Zhè shì wǒ de sīrén cáichǎn.) - Đây là tài sản riêng của tôi.
产品 chǎnpǐn - sản phẩm
这种电子产品很受欢迎。 (Zhè zhǒng diànzǐ chǎnpǐn hěn shòu huānyíng.) - Loại sản phẩm điện tử này rất được ưa chuộng.
遗产 yíchǎn - di sản
几千年来,祖先为我们遗留下许多宝贵的文化遗产。 (Jǐ qiān nián lái, zǔxiān wèi wǒmen yíliú xià xǔduō bǎoguì de wénhuà yíchǎn.) - Mấy nghìn năm qua, tổ tiên để lại cho chúng ta nhiều di sản văn hóa quý báu.
资产 zīchǎn - tài sản, vốn liếng
这家公司的资产非常雄厚。 (Zhè jiā gōngsī de zīchǎn fēicháng xiónghòu.) - Tài sản của công ty này rất hùng hậu.
矿产 kuàngchǎn - khoáng sản, tài nguyên khoáng
这片土地下埋藏着丰富的矿产。 (Zhè piàn tǔdì xià máicáng zhe fēngfù de kuàngchǎn.) - Dưới vùng đất này chôn giấu nguồn khoáng sản phong phú.
产品 chǎnpǐn - sản phẩm, hàng hoá
我们主要生产丝绸产品。 (Wǒmen zhǔyào shēngchǎn sīchóu chǎnpǐn.) - Chúng tôi chủ yếu sản xuất các sản phẩm tơ lụa.
生产 shēngchǎn - sản xuất
我们主要生产丝绸。 (Wǒmen zhǔyào shēngchǎn sīchóu.) - Chúng tôi chủ yếu sản xuất lụa.
资产 zīchǎn - tài sản
他把资产分成几份,不放在一起。 (Tā bǎ zīchǎn fēn chéng jǐ fèn, bú fàng zài yìqǐ.) - Anh ấy chia tài sản thành mấy phần, không để chung một chỗ.
Chữ 产 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 5 - Bài 5: Sáng ba chiều bốn, ai khôn ai dại?
- HSK 5 - Bài 9: Bên suối Tế Nam, tuyết đầu mùa rơi
- HSK 5 - Bài 10: Tiếng chuông sớm quấy giấc lữ khách
- HSK 5 - Bài 36: Về cổ trấn, giải mã con dấu 开
- HSK 6 - Bài 17: Lên tới Trường Thành, mới thấy mình bé nhỏ?
- HSK 6 - Bài 26: Buôn bán thời nay, luật chơi đã đổi?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Quy tắc bút thuận trên trước dưới sau chuẩn (kèm ví dụ) - Nói về bộ 亠 (bộ Đầu (nắp))
- Thứ tự nét bút thuận: 8 quy tắc viết chữ Hán chuẩn - Quy tắc thứ tự nét áp dụng cho mọi chữ
- Bộ thủ là gì? 20 bộ thủ thông dụng nhất nên thuộc trước - Hiểu bộ thủ để nhớ chữ theo cụm
Luyện viết chữ 产 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
