Cách viết chữ ()

Hán-Việt:
Y
Nghĩa:
áo, y phục
Số nét:
6
Cấp:
HSK 1

Chữ ( - Y) nghĩa là “áo, y phục”, gồm 6 nét và được ghép từ bộ 亠 (bộ Đầu (nắp che)), 𧘇 (thân áo (phẩy-mác)). Chấm → ngang → phẩy → các nét vạt áo. Mẹo: cổ áo và vạt buông.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - bộ Đầu (nắp che): phần đầu, cái nắp

    Cách nhớ: một chấm đội trên nét ngang, như cái nắp đậy

  • 𧘇 - thân áo (phẩy-mác): vạt áo buông xuống

    Cách nhớ: các nét phẩy mác xoè ra như tà áo

Mẹo nhớ chữ

Hình cái áo có cổ trên, hai vạt áo buông xuống → 'áo, y phục' = 衣.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 衣服 yīfu - quần áo, y phục

    她买了不少衣服。 (Tā mǎi le bù shǎo yīfu.) - Cô ấy mua không ít quần áo.

  • 衣裳 yīshang - quần áo, y phục (khẩu ngữ)

    爸爸穿上这套西装,显得更潇洒了。 (Bàba chuān shàng zhè tào xīzhuāng, xiǎnde gèng xiāosǎ le.) - Bố mặc bộ âu phục này vào trông càng thêm phong độ.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 1 - Bài 13: Nàng Hàn mua gì mà nhiều thế?
  • HSK 6 - Bài 19: Một thoáng nghĩ ra, đời bỗng nhẹ hơn?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan