Cách viết chữ (shāng)

Hán-Việt:
Thương
Nghĩa:
buôn bán, thương mại; bàn bạc
Số nét:
11
Cấp:
HSK 1

Chữ (shāng - Thương) nghĩa là “buôn bán, thương mại; bàn bạc”, gồm 11 nét và được ghép từ bộ 亠 (bộ Đầu (nắp che)), 冏 (phần trong (khung có 八口)). Viết nét chấm trên đầu, rồi phần thân bao 八, cuối cùng 口 lọt vào trong.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Bộ thủ cấu thành chữ 商

  • - bộ Đầu (nắp che): phần đầu, cái nắp

    Cách nhớ: một chấm đội trên nét ngang, như cái nắp đậy

  • - phần trong (khung có 八口): cửa hàng, gian buôn

    Cách nhớ: khung che, bên trong có 八 và 口 - quầy bàn bạc

Mẹo nhớ chữ

Trên là mái che (亠) như biển hiệu cửa tiệm, dưới có 口 (miệng) mặc cả qua lại → chuyện 'buôn bán, thương lượng'.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 商店 shāngdiàn - cửa hàng, tiệm

    这个商店很大。 (Zhège shāngdiàn hěn dà.) - Cửa hàng này rất lớn.

  • 商量 shāngliang - bàn bạc, thương lượng

    这件事我们再商量商量。 (Zhè jiàn shì wǒmen zài shāngliang shāngliang.) - Việc này chúng ta bàn bạc thêm nữa.

  • 商品 shāngpǐn - hàng hoá, sản phẩm

    死掉的沙丁鱼作为商品销售,价格便宜很多。 (Sǐ diào de shādīngyú zuòwéi shāngpǐn xiāoshòu, jiàgé piányí hěn duō.) - Cá mòi đã chết bán làm hàng hoá thì giá rẻ hơn nhiều.

  • 经商 jīngshāng - kinh doanh, làm ăn buôn bán

    她觉得经商才是自己的目标。 (Tā juéde jīngshāng cái shì zìjǐ de mùbiāo.) - Cô ấy thấy kinh doanh mới là mục tiêu của mình.

  • 商业 shāngyè - thương nghiệp, thương mại

    商业领域和自然界其实一样。 (Shāngyè lǐngyù hé zìránjiè qíshí yíyàng.) - Lĩnh vực thương nghiệp thật ra giống với giới tự nhiên.

  • 商务 shāngwù - thương mại, công việc kinh doanh

    他今天下午有一场商务活动。 (Tā jīntiān xiàwǔ yǒu yì chǎng shāngwù huódòng.) - Chiều nay anh ấy có một hoạt động thương mại.

  • 磋商 cuōshāng - thương lượng, đàm phán

    经过反复磋商,双方终于达成了协议。 (Jīngguò fǎnfù cuōshāng, shuāngfāng zhōngyú dáchéng le xiéyì.) - Qua nhiều lần thương lượng, hai bên cuối cùng đã đạt được thoả thuận.

  • 智商 zhìshāng - chỉ số thông minh (IQ)

    智商就是我们常说的IQ。 (Zhìshāng jiùshì wǒmen cháng shuō de IQ.) - Chỉ số trí tuệ chính là cái mà ta thường gọi là IQ.

  • 商标 shāngbiāo - nhãn hiệu (đã đăng ký), logo thương mại

    我们的商标已经注册了。 (Wǒmen de shāngbiāo yǐjīng zhùcè le.) - Nhãn hiệu của chúng tôi đã đăng ký rồi.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 1 - Bài 7: Một tách trà đáng giá bao nhiêu?
  • HSK 4 - Bài 12: Cuộc đời giống dòng sông hay bến đò?
  • HSK 5 - Bài 16: Lấy tắc trị tắc, nghe ngược mà xuôi
  • HSK 5 - Bài 28: Nuôi một đối thủ, được một bạn hiền
  • HSK 5 - Bài 29: Có cạnh tranh, mới có lớn mạnh
  • HSK 5 - Bài 34: Học cách buông tay đúng lúc

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan