Cách viết chữ 亮 (liàng)
- Hán-Việt:
- Lượng
- Nghĩa:
- sáng, sáng sủa
- Số nét:
- 9
- Cấp:
- HSK 1
Chữ 亮 (liàng - Lượng) nghĩa là “sáng, sáng sủa”, gồm 9 nét và được ghép từ bộ 亠 (bộ Đầu (nắp)), 口 (bộ Khẩu (miệng)), 几 (bộ Kỷ (cái bàn/khung)). Viết 亠 trên (chấm → ngang), rồi 口, rồi 冖, cuối là 几 dưới (phẩy → sổ-cong-móc). Mẹo: nóc → cửa sổ → chân đèn sáng.
Thứ tự viết chữ 亮 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
Viết thử chữ 亮 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(liàng - sáng, sáng sủa)
Nét 1/9
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 亮
亠 - bộ Đầu (nắp): phần đỉnh
Cách nhớ: chấm trên đội một ngang
口 - bộ Khẩu (miệng): cái miệng
Cách nhớ: ô vuông như cái miệng
几 - bộ Kỷ (cái bàn/khung): cái ghế, khung
Cách nhớ: hai nét cong đỡ như chân bàn
Mẹo nhớ chữ 亮
Dưới mái (亠), ô cửa (口) hắt đèn trên cái giá (几) → căn phòng 'sáng' = 亮.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 亮
漂亮 piàoliang - đẹp, xinh đẹp
王方的衣服太漂亮了! (Wáng Fāng de yīfu tài piàoliang le!) - Quần áo của Vương Phương đẹp quá!
月亮 yuèliang - mặt trăng
今晚的月亮真漂亮。 (Jīnwǎn de yuèliang zhēn piàoliang.) - Mặt trăng tối nay thật đẹp.
亮 liàng - sáng; sáng lên
自己家里也还亮着灯。 (Zìjǐ jiā lǐ yě hái liàng zhe dēng.) - Trong nhà mình vẫn còn sáng đèn.
亮 liàng - sáng; chiếu sáng
回家时看到家里的灯还亮着。 (Huí jiā shí kàndào jiā lǐ de dēng hái liàng zhe.) - Về nhà thấy đèn trong nhà vẫn sáng.
响亮 xiǎngliàng - vang dội, to rõ (âm thanh)
她回答问题声音特别响亮。 (Tā huídá wèntí shēngyīn tèbié xiǎngliàng.) - Cô ấy trả lời câu hỏi giọng đặc biệt vang rõ.
漂亮 piàoliang - đẹp, xinh đẹp
王方的衣服太漂亮了! (Wáng Fāng de yīfu tài piàoliang le!) - Quần áo của Vương Phương đẹp quá!
亮 liàng - sáng; sáng lên
自己家里也还亮着灯。 (Zìjǐ jiā lǐ yě hái liàng zhe dēng.) - Trong nhà mình vẫn còn sáng đèn.
月亮 yuèliang - mặt trăng
今晚的月亮真漂亮。 (Jīnwǎn de yuèliang zhēn piàoliang.) - Mặt trăng tối nay thật đẹp.
亮 liàng - sáng; sáng lên
自己家里也还亮着灯。 (Zìjǐ jiā lǐ yě hái liàng zhe dēng.) - Trong nhà mình vẫn còn sáng đèn.
Chữ 亮 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 1 - Bài 13: Nàng Hàn mua gì mà nhiều thế?
- HSK 3 - Bài 4: Tây Hồ đổi sắc theo mùa nào?
- HSK 4 - Bài 1: Cá Chép đến, Giang Nam đón?
- HSK 5 - Bài 2: Rời nhà, ngược về phương bắc
- HSK 6 - Bài 23: Chuyện ngàn năm trước, vì sao còn vang?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Chúc mừng sinh nhật tiếng Trung: 生日快乐 & 8 câu chúc hay - Có nhắc tới chữ 亮
- Đề thi HSKK trung cấp: cấu trúc 3 phần & đề mẫu chuẩn - Có nhắc tới chữ 亮
- Quy tắc bút thuận trên trước dưới sau chuẩn (kèm ví dụ) - Nói về bộ 亠 (bộ Đầu (nắp))
Luyện viết chữ 亮 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
