Cách viết chữ 高 (gāo)
- Hán-Việt:
- Cao
- Nghĩa:
- cao
- Số nét:
- 10
- Cấp:
- HSK 1
Chữ 高 (gāo - Cao) nghĩa là “cao”, gồm 10 nét và được ghép từ bộ 亠 (bộ Đầu (nắp che)), 口 (bộ Khẩu (miệng)). Viết 亠 trên (chấm → ngang), rồi 口, rồi 冂 ôm 口 dưới. Mẹo: từ nóc xuống thân, lầu chồng lầu.
Thứ tự viết chữ 高 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
Bộ thủ cấu thành chữ 高
亠 - bộ Đầu (nắp che): phần đầu, cái nắp
Cách nhớ: một chấm đội trên nét ngang, như cái nắp đậy
口 - bộ Khẩu (miệng): miệng
Cách nhớ: một ô vuông như cái miệng mở
Mẹo nhớ chữ 高
Nóc (亠) trên đỉnh, tầng cửa (口) chồng lên gian dưới (冋) → toà nhà 'cao' = 高.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 高
高兴 gāoxìng - vui mừng, vui vẻ
认识您我很高兴。 (Rènshi nín wǒ hěn gāoxìng.) - Rất vui được quen biết ngài.
高 gāo - cao
大卫多高? (Dàwèi duō gāo?) - David cao bao nhiêu?
提高 tígāo - nâng cao, cải thiện
做练习可以提高我们的水平。 (Zuò liànxí kěyǐ tígāo wǒmen de shuǐpíng.) - Làm bài tập có thể nâng cao trình độ của chúng ta.
高速公路 gāosù gōnglù - đường cao tốc
走高速公路半个小时就到了。 (Zǒu gāosù gōnglù bàn gè xiǎoshí jiù dào le.) - Đi đường cao tốc nửa tiếng là tới.
高峰 gāofēng - đỉnh cao, cao điểm
上下班高峰时段地铁里特别挤。 (Shàngxiàbān gāofēng shíduàn dìtiě lǐ tèbié jǐ.) - Giờ cao điểm đi làm tàu điện ngầm rất chật.
高级 gāojí - cao cấp, cấp cao
张小龙是这家公司的高级副总裁。 (Zhāng Xiǎolóng shì zhè jiā gōngsī de gāojí fù zǒngcái.) - Trương Tiểu Long là phó tổng giám đốc cấp cao của công ty này.
高档 gāodàng - cao cấp, hạng sang
那里既有高档的菜,也有普通的菜。 (Nàlǐ jì yǒu gāodàng de cài, yě yǒu pǔtōng de cài.) - Ở đó vừa có món cao cấp, vừa có món bình dân.
高山流水 gāoshānliúshuǐ - núi cao nước chảy; ví tiếng đàn tuyệt diệu hoặc tình tri âm tri kỷ (điển Du Bá Nha - Chung Tử Kỳ)
他的琴声优美动听,犹如高山流水一般。 (Tā de qínshēng yōuměi dòngtīng, yóurú gāoshānliúshuǐ yìbān.) - Tiếng đàn của ông tuyệt mỹ êm tai, tựa như núi cao nước chảy.
高峰 gāofēng - đỉnh cao, cao điểm
上下班高峰时间乘车比较困难。 (Shàngxiàbān gāofēng shíjiān chéngchē bǐjiào kùnnan.) - Giờ cao điểm đi làm tan tầm, đi xe khá khó khăn.
崇高 chónggāo - cao cả, cao thượng
人人称颂他的崇高品德。 (Rénrén chēngsòng tā de chónggāo pǐndé.) - Ai cũng ca ngợi phẩm đức cao cả của ông ấy.
高超 gāochāo - cao siêu, điêu luyện, xuất sắc
他的绘画技术很高超。 (Tā de huìhuà jìshù hěn gāochāo.) - Kỹ thuật hội họa của anh ấy rất điêu luyện.
兴高采烈 xìnggāo-cǎiliè - hân hoan phấn khởi, vui mừng rạng rỡ
同学们正兴高采烈地讨论着毕业旅行的事。 (Tóngxuémen zhèng xìnggāo-cǎiliè de tǎolùn zhe bìyè lǚxíng de shì.) - Các bạn học đang hân hoan phấn khởi bàn về chuyện du lịch tốt nghiệp.
Chữ 高 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 1 - Bài 14: Cả bọn ra phố lớn ngoài trấn
- HSK 2 - Bài 6: Vì sao cả quán cùng đổ bệnh?
- HSK 3 - Bài 14: Đêm hội ven hồ rộn đến nhường nào?
- HSK 4 - Bài 20: Tiểu Lý ơi, đã đến lúc lên đường!
- HSK 5 - Bài 12: Đi lúc đẹp nhất, nỡ hay không nỡ?
- HSK 5 - Bài 18: Một con người rất khác với ta tưởng
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Quy tắc bút thuận trên trước dưới sau chuẩn (kèm ví dụ) - Có nhắc tới chữ 高
- Từ vựng HSK 1: 150 từ đầy đủ pinyin, Hán-Việt & nghĩa - Có nhắc tới chữ 高
- Các nét cơ bản trong tiếng Trung: 8 nét & cách viết - Nói về bộ 口 (bộ Khẩu (miệng))
Luyện viết chữ 高 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
Tải Kai Hanzi trên App Store