Cách viết chữ ()

Hán-Việt:
Khí
Nghĩa:
hơi, khí; (trong 客气) giữ kẽ, khách sáo
Số nét:
4
Cấp:
HSK 1

Chữ ( - Khí) nghĩa là “hơi, khí; (trong 客气) giữ kẽ, khách sáo”, gồm 4 nét và được ghép từ bộ 气 (bộ Khí (hơi)). Phẩy, ngang, ngang, cuối là nét ngang gập cong móc.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4

Chữ 气 là chữ độc thể

Chữ không ghép từ chữ nào nhỏ hơn - bản thân nó là một bộ thủ, nên học nhớ nguyên nét thay vì tách phần.

  • - bộ Khí (hơi): hơi, khí bốc

    Cách nhớ: làn hơi mảnh uốn cong bay lên không

Mẹo nhớ chữ

Ba làn hơi bốc lên, đuôi uốn cong - làn 'khí'. 客气 = giữ 'khí độ' của khách → khách sáo, giữ kẽ.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 天气 tiānqì - thời tiết

    今天天气很好。 (Jīntiān tiānqì hěn hǎo.) - Thời tiết hôm nay rất đẹp.

  • 不客气 bú kèqi - không có gì, đừng khách sáo

    不客气! (Bú kèqi!) - Không có gì!

  • 生气 shēngqì - tức giận, nổi nóng

    经理生气了。 (Jīnglǐ shēngqì le.) - Giám đốc tức giận rồi.

  • 气候 qìhòu - khí hậu

    我还不习惯北方的气候。 (Wǒ hái bù xíguàn běifāng de qìhòu.) - Tôi vẫn chưa quen khí hậu phương Bắc.

  • 空气 kōngqì - không khí

    打开窗户换换空气吧。 (Dǎkāi chuānghu huànhuan kōngqì ba.) - Mở cửa sổ cho thoáng khí nào.

  • 脾气 píqi - tính khí, tính nết

    他虽然脾气很大,但工作很认真。 (Tā suīrán píqi hěn dà, dàn gōngzuò hěn rènzhēn.) - Tuy tính khí anh ấy nóng nảy, nhưng làm việc rất nghiêm túc.

  • 力气 lìqi - sức lực, sức

    我没力气再爬了。 (Wǒ méi lìqi zài pá le.) - Tôi không còn sức để leo nữa.

  • 服气 fúqì - tâm phục, chịu thua phục

    我输了一局,但是心里不服气。 (Wǒ shū le yì jú, dànshì xīnlǐ bù fúqì.) - Tôi thua một ván, nhưng trong lòng không chịu phục.

  • 运气 yùnqì - vận may, số may

    这次运气不好,我们再来一局。 (Zhè cì yùnqì bù hǎo, wǒmen zài lái yì jú.) - Lần này vận may không tốt, chúng ta chơi lại một ván.

  • 气氛 qìfēn - bầu không khí, không khí (cảm giác)

    比赛的气氛非常紧张。 (Bǐsài de qìfēn fēicháng jǐnzhāng.) - Bầu không khí của trận đấu vô cùng căng thẳng.

  • 尾气 wěiqì - khí thải (xe cộ)

    汽车尾气是空气污染的原因之一。 (Qìchē wěiqì shì kōngqì wūrǎn de yuányīn zhīyī.) - Khí thải xe hơi là một trong những nguyên nhân gây ô nhiễm không khí.

  • 勇气 yǒngqì - lòng dũng cảm, can đảm

    他鼓起勇气说出了真相。 (Tā gǔ qǐ yǒngqì shuō chū le zhēnxiàng.) - Cậu ấy lấy hết can đảm nói ra sự thật.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 1 - Bài 1: Kẻ lạ va phải ta bên cầu đá
  • HSK 1 - Bài 11: Trời Giang Nam trở mặt
  • HSK 3 - Bài 16: Nếu phải chọn, lòng quyết ra sao?
  • HSK 4 - Bài 1: Cá Chép đến, Giang Nam đón?
  • HSK 4 - Bài 7: Trời mưa, người ốm, bác sĩ đây chưa?
  • HSK 4 - Bài 12: Cuộc đời giống dòng sông hay bến đò?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan