Kai Hanzi

Cách viết chữ (fēi)

Hán-Việt:
Phi
Nghĩa:
không phải; trái
Số nét:
8
Cấp:
HSK 2

Chữ (fēi - Phi) nghĩa là “không phải; trái”, gồm 8 nét và được ghép từ bộ 非 (chữ Phi (chẳng)). Viết cột trái trước (sổ → 3 ngang), rồi cột phải (sổ → 3 ngang). Hai bên đối xứng ngược. Mẹo: hai hàng rào quay lưng nhau.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Viết thử chữ ngay tại đây

Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.

Chữ 1/1:(fēi - không phải; trái)

Nét 1/8

Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.

Chữ 非 là chữ độc thể

Chữ không ghép từ chữ nào nhỏ hơn - bản thân nó là một bộ thủ, nên học nhớ nguyên nét thay vì tách phần.

  • - chữ Phi (chẳng): không, chẳng phải

    Cách nhớ: hai cánh xoè đối xứng - như hai bên phủ định

Mẹo nhớ chữ

Hai dãy nét quay lưng ngược nhau → 'không phải, trái nhau' = 非.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 非常 fēicháng - vô cùng, rất, phi thường

    你的汉语非常好。 (Nǐ de Hànyǔ fēicháng hǎo.) - Tiếng Trung của bạn vô cùng giỏi.

  • 除非 chúfēi - trừ phi, chỉ khi

    除非天气好,否则我不去。 (Chúfēi tiānqì hǎo, fǒuzé wǒ bú qù.) - Trừ phi trời đẹp, nếu không thì tôi không đi.

  • 非法 fēifǎ - phi pháp, bất hợp pháp

    非法拥有毒品是严重的犯罪行为。 (Fēifǎ yōngyǒu dúpǐn shì yánzhòng de fànzuì xíngwéi.) - Tàng trữ ma tuý trái phép là hành vi phạm tội nghiêm trọng.

  • 并非 bìngfēi - hoàn toàn không phải, không hề là

    事实真相并非如此。 (Shìshí zhēnxiàng bìngfēi rúcǐ.) - Sự thật hoàn toàn không phải như vậy.

  • 无非 wúfēi - chẳng qua là, chỉ là, không gì khác ngoài

    他这么做无非是为了吸引你的注意。 (Tā zhème zuò wúfēi shì wèile xīyǐn nǐ de zhùyì.) - Anh ta làm vậy chẳng qua là để thu hút sự chú ý của bạn.

  • 是非 shìfēi - phải trái, đúng sai; chuyện thị phi, điều tiếng

    我们要努力提高分辨是非的能力。 (Wǒmen yào nǔlì tígāo fēnbiàn shìfēi de nénglì.) - Chúng ta cần cố gắng nâng cao năng lực phân biệt phải trái.

  • 非常 fēicháng - vô cùng, rất, phi thường

    你的汉语非常好。 (Nǐ de Hànyǔ fēicháng hǎo.) - Tiếng Trung của bạn vô cùng giỏi.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 2 - Bài 4: Tiệc sinh nhật ai bày dưới đèn lồng?
  • HSK 5 - Bài 19: Trồng hoa bên song cửa ngày tuyết
  • HSK 6 - Bài 5: Học thêm một thứ tiếng, rốt cuộc để làm gì?
  • HSK 6 - Bài 6: Một lựa chọn, đổi cả con đường đời?
  • HSK 6 - Bài 29: Cơ thể đang lên tiếng, ta có chịu nghe?
  • HSK 6 - Bài 38: Hiểm hoạ chưa tới, ai đã lo xa?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan