Cách viết chữ 排 (pái)
- Hán-Việt:
- Bài
- Nghĩa:
- xếp hàng, sắp đặt
- Số nét:
- 11
- Cấp:
- HSK 4
Chữ 排 (pái - Bài) nghĩa là “xếp hàng, sắp đặt”, gồm 11 nét và được ghép từ bộ 扌 (bộ Thủ (tay)), 非 (chữ Phi (chẳng)). Viết bộ Thủ 扌 bên trái, rồi 非 (hai dãy nét đối nhau) bên phải.
Thứ tự viết chữ 排 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
Viết thử chữ 排 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(pái - xếp hàng, sắp đặt)
Nét 1/11
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 排
扌 - bộ Thủ (tay): bàn tay
Cách nhớ: ba ngón khom - dạng đứng của 手
非 - chữ Phi (chẳng): không, chẳng phải
Cách nhớ: hai cánh xoè đối xứng - như hai bên phủ định
Mẹo nhớ chữ 排
Bàn tay (扌) dàn 非 (hai dãy nét đối nhau như hai hàng người) → tay xếp mọi thứ thành hàng lối → 'sắp đặt'.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 排
排队 páiduì - xếp hàng
去动物园入口处排队的人很多。 (Qù dòngwùyuán rùkǒu chù páiduì de rén hěn duō.) - Người xếp hàng ở cửa vào vườn thú rất đông.
安排 ānpái - sắp xếp, bố trí
这次时间安排得很紧张。 (Zhè cì shíjiān ānpái de hěn jǐnzhāng.) - Lần này thời gian sắp xếp rất gấp.
排列 páiliè - sắp xếp, bày theo trật tự
像一个个排列起来的灯,美极了。 (Xiàng yí gè gè páiliè qǐlái de dēng, měi jí le.) - Như từng ngọn đèn xếp thành dãy, đẹp vô cùng.
排练 páiliàn - tập (diễn), diễn tập
他们每周排练一次。 (Tāmen měi zhōu páiliàn yí cì.) - Họ diễn tập mỗi tuần một lần.
排除 páichú - loại trừ, gạt bỏ, khắc phục
经过三天三夜的奋战,终于排除了险情。 (Jīngguò sān tiān sān yè de fènzhàn, zhōngyú páichú le xiǎnqíng.) - Sau ba ngày ba đêm gắng sức, cuối cùng đã khắc phục được tình huống nguy hiểm.
排斥 páichì - bài xích, loại trừ, đẩy ra
他排斥所有新鲜事物。 (Tā páichì suǒyǒu xīnxiān shìwù.) - Anh ta bài xích mọi thứ mới mẻ.
排放 páifàng - thải ra, xả (khí, nước thải)
政府正在努力解决工厂污水排放的问题。 (Zhèngfǔ zhèngzài nǔlì jiějué gōngchǎng wūshuǐ páifàng de wèntí.) - Chính phủ đang nỗ lực giải quyết vấn đề xả nước thải của nhà máy.
安排 ānpái - sắp xếp, bố trí
请您帮我安排一次会面。 (Qǐng nín bāng wǒ ānpái yí cì huìmiàn.) - Xin cô sắp xếp giúp tôi một buổi gặp mặt.
Chữ 排 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 4 - Bài 3: Xin việc ở cổ trấn, sao khó thế?
- HSK 4 - Bài 17: Vào rừng Giang Nam, thấy gì kỳ lạ?
- HSK 5 - Bài 13: Dạy chữ nơi làng tuyết phương bắc
- HSK 6 - Bài 7: Cơm Bắc canh Nam, ai sành hơn ai?
- HSK 6 - Bài 21: Máy móc tiện đời, hay đang trói đời?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- 50 bộ thủ thường dùng: nghĩa & cách nhớ nhanh - Nói về bộ 扌 (bộ Thủ (tay))
- Các nét cơ bản trong tiếng Trung: 8 nét & cách viết - Nói về bộ 扌 (bộ Thủ (tay))
- Bộ thủ là gì? 20 bộ thủ thông dụng nhất nên thuộc trước - Nói về bộ 扌 (bộ Thủ (tay))
Luyện viết chữ 排 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
