Cách viết chữ ()

Hán-Việt:
Ca
Nghĩa:
bài hát, ca khúc
Số nét:
14
Cấp:
HSK 2

Chữ ( - Ca) nghĩa là “bài hát, ca khúc”, gồm 14 nét và được ghép từ bộ 哥 (chữ Ca (anh)), 欠 (bộ Khiếm (há miệng)). Viết 哥 bên trái (hai 可 chồng nhau), rồi 欠 bên phải (phẩy → ngang-móc → phẩy → mác). Mẹo: anh há miệng ngân nga.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14

Bộ thủ cấu thành chữ 歌

  • - chữ Ca (anh): anh trai; tiếng ngân

    Cách nhớ: hai chữ 可 chồng lên nhau

  • - bộ Khiếm (há miệng): há miệng, thiếu

    Cách nhớ: người há miệng ngáp, hơi phả ra

Mẹo nhớ chữ

Anh trai (哥) há miệng (欠) cất tiếng ngân nga → 'bài ca' = 歌.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 唱歌 chànggē - hát, ca hát

    我想给大家唱一首歌。 (Wǒ xiǎng gěi dàjiā chàng yì shǒu gē.) - Tôi muốn hát một bài cho mọi người nghe.

  • - bài hát

    我很喜欢这首歌。 (Wǒ hěn xǐhuan zhè shǒu gē.) - Tôi rất thích bài hát này.

  • 唱歌 chànggē - hát, ca hát

    我想给大家唱一首歌。 (Wǒ xiǎng gěi dàjiā chàng yì shǒu gē.) - Tôi muốn hát một bài cho mọi người nghe.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 2 - Bài 8: Đêm hội đèn lồng, ai rủ đi chơi?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan