Kai Hanzi

Cách viết chữ ()

Hán-Việt:
Thứ
Nghĩa:
lần, lượt; thứ tự
Số nét:
6
Cấp:
HSK 2

Chữ ( - Thứ) nghĩa là “lần, lượt; thứ tự”, gồm 6 nét và được ghép từ bộ 冫 (bộ Băng (hai chấm)), 欠 (bộ Khiếm (há miệng)). Viết 冫 bên trái trước (chấm → chấm), rồi 欠 bên phải (phẩy → ngang-móc → phẩy → mác). Mẹo: hai giọt bên trái, người ngáp bên phải.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Viết thử chữ ngay tại đây

Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.

Chữ 1/1:( - lần, lượt; thứ tự)

Nét 1/6

Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.

Bộ thủ cấu thành chữ 次

  • - bộ Băng (hai chấm): băng giá

    Cách nhớ: hai chấm tuyết đọng dưới chân

  • - bộ Khiếm (há miệng): há miệng, thiếu

    Cách nhớ: người há miệng ngáp, hơi phả ra

Mẹo nhớ chữ

Hai giọt (冫) cộng với một cái ngáp (欠) → đếm thêm 'một lần' nữa = 次.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • - lần, lượt (lượng từ chỉ số lần)

    我去过两次中国。 (Wǒ qù guo liǎng cì Zhōngguó.) - Tôi đã đi Trung Quốc hai lần.

  • 其次 qícì - tiếp theo, thứ đến

    首先要诚实,其次不要紧张。 (Shǒuxiān yào chéngshí, qícì búyào jǐnzhāng.) - Trước tiên phải thành thật, tiếp đến đừng căng thẳng.

  • 次要 cìyào - thứ yếu, không quan trọng nhất

    这只是次要因素,不是最重要的。 (Zhè zhǐshì cìyào yīnsù, bú shì zuì zhòngyào de.) - Đây chỉ là nhân tố thứ yếu, không phải điều quan trọng nhất.

  • 屡次 lǚcì - nhiều lần, hết lần này đến lần khác

    他屡次犯错,却从不接受教训。 (Tā lǚcì fàncuò, què cóngbù jiēshòu jiàoxùn.) - Anh ta phạm lỗi nhiều lần mà chẳng bao giờ chịu rút kinh nghiệm.

  • 档次 dàngcì - đẳng cấp, cấp bậc, hạng (chất lượng/giá trị)

    业主消费档次和消费要求不一样,真让我为难。 (Yèzhǔ xiāofèi dàngcì hé xiāofèi yāoqiú bù yíyàng, zhēn ràng wǒ wéinán.) - Đẳng cấp tiêu dùng và yêu cầu tiêu dùng của chủ nhà không giống nhau, thật khiến tôi khó xử.

  • 名次 míngcì - thứ hạng, thứ bậc (trong cuộc thi)

    这次考试,他取得了不错的名次。 (Zhè cì kǎoshì, tā qǔdé le búcuò de míngcì.) - Kỳ thi này, anh ấy đạt được thứ hạng khá tốt.

  • 层次 céngcì - tầng lớp, trình tự, mạch lạc

    这篇文章的层次不清。 (Zhè piān wénzhāng de céngcì bù qīng.) - Bài văn này bố cục, mạch lạc không rõ ràng.

  • 次序 cìxù - thứ tự, trình tự

    请大家按次序上车,不要拥挤。 (Qǐng dàjiā àn cìxù shàngchē, búyào yōngjǐ.) - Mời mọi người lên xe theo thứ tự, đừng chen lấn.

  • - lần, lượt (lượng từ chỉ số lần)

    我去过两次中国。 (Wǒ qù guo liǎng cì Zhōngguó.) - Tôi đã đi Trung Quốc hai lần.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 2 - Bài 14: Đã mấy bận ngược xuôi nơi ấy?
  • HSK 4 - Bài 3: Xin việc ở cổ trấn, sao khó thế?
  • HSK 5 - Bài 14: Ván cờ giữa đêm tuyết trắng
  • HSK 6 - Bài 11: Con vật nhìn thế giới, khác ta thế nào?
  • HSK 6 - Bài 28: Giữa biển thông tin, ai giữ được mình?
  • HSK 6 - Bài 29: Cơ thể đang lên tiếng, ta có chịu nghe?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan