Cách viết chữ 冷 (lěng)
- Hán-Việt:
- Lãnh
- Nghĩa:
- lạnh, rét
- Số nét:
- 7
- Cấp:
- HSK 1
Chữ 冷 (lěng - Lãnh) nghĩa là “lạnh, rét”, gồm 7 nét và được ghép từ bộ 冫 (bộ Băng (hai chấm)), 令 (chữ Lệnh (mệnh lệnh)). Viết 冫 bên trái (hai chấm), rồi 令 bên phải (phẩy → mác → ngang → chấm → móc). Mẹo: hai giọt băng đứng cạnh chữ lệnh.
Thứ tự viết chữ 冷 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
Viết thử chữ 冷 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(lěng - lạnh, rét)
Nét 1/7
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 冷
冫 - bộ Băng (hai chấm): băng giá
Cách nhớ: hai chấm tuyết đọng dưới chân
令 - chữ Lệnh (mệnh lệnh): ra lệnh, sai khiến
Cách nhớ: mái che 亼 trên một dấu/chấm - ban lệnh
Mẹo nhớ chữ 冷
Băng giá (冫) ra hiệu lệnh (令) cho cả người run lập cập → 'lạnh' = 冷.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 冷
冷 lěng - lạnh, rét
冬天很冷。 (Dōngtiān hěn lěng.) - Mùa đông rất lạnh.
制冷 zhìlěng - làm lạnh, làm mát (máy lạnh)
这台冰箱的制冷效果很好。 (Zhè tái bīngxiāng de zhìlěng xiàoguǒ hěn hǎo.) - Cái tủ lạnh này làm lạnh rất tốt.
冷静 lěngjìng - bình tĩnh, điềm tĩnh
在哪方面很优秀时,千万要冷静。 (Zài nǎ fāngmiàn hěn yōuxiù shí, qiānwàn yào lěngjìng.) - Khi giỏi ở mặt nào đó, nhất định phải bình tĩnh.
冷淡 lěngdàn - lạnh nhạt, thờ ơ; ế ẩm
他很冷淡,我还以为他生气了。 (Tā hěn lěngdàn, wǒ hái yǐwéi tā shēngqì le.) - Anh ấy lạnh nhạt, tôi còn tưởng anh ấy giận.
冷酷 lěngkù - lạnh lùng tàn nhẫn, vô tình
他是一个冷酷无情的人。 (Tā shì yí ge lěngkù wúqíng de rén.) - Anh ta là một người lạnh lùng vô tình.
冷落 lěngluò - lạnh nhạt, ghẻ lạnh, bỏ mặc
接待客人要热情,不要冷落了人家。 (Jiēdài kèrén yào rèqíng, búyào lěngluò le rénjiā.) - Tiếp khách phải nhiệt tình, đừng để người ta bị ghẻ lạnh.
冷 lěng - lạnh, rét
冬天很冷。 (Dōngtiān hěn lěng.) - Mùa đông rất lạnh.
Chữ 冷 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 1 - Bài 11: Trời Giang Nam trở mặt
- HSK 4 - Bài 5: Chợ phiên bên sông: thật hay giả?
- HSK 4 - Bài 16: Dám hỏi: đường đời rốt cuộc ở đâu?
- HSK 5 - Bài 15: Từng bước nhỏ, qua được ngưỡng cửa lớn
- HSK 6 - Bài 9: Buông điện thoại xuống, sao khó đến thế?
- HSK 6 - Bài 40: Cá chép vượt vũ môn - ai sẽ hoá rồng?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Từ vựng HSK 1: 150 từ đầy đủ pinyin, Hán-Việt & nghĩa - Có nhắc tới chữ 冷
- Giáo trình HSK 1 nào tốt nhất? Chuẩn HSK vs Boya - Lộ trình HSK1
- Đề thi HSK 1: cấu trúc, thang điểm và đề mẫu chuẩn - Lộ trình HSK1
Luyện viết chữ 冷 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
