Kai Hanzi

Cách viết chữ (zhǔn)

Hán-Việt:
Chuẩn
Nghĩa:
chuẩn, đúng; cho phép
Số nét:
10
Cấp:
HSK 2
Phồn thể:

Chữ (zhǔn - Chuẩn) nghĩa là “chuẩn, đúng; cho phép”, gồm 10 nét và được ghép từ bộ 冫 (bộ Băng (hai chấm)), 隹 (bộ Chuy (chim đuôi ngắn)). Viết 冫 bên trái (hai chấm), rồi 隹 bên phải (phẩy → sổ → bốn ngang). Mẹo: hai giọt băng trái, con chim chuẩn phải.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Viết thử chữ ngay tại đây

Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.

Chữ 1/1:(zhǔn - chuẩn, đúng; cho phép)

Nét 1/10

Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.

Bộ thủ cấu thành chữ 准

  • - bộ Băng (hai chấm): băng giá

    Cách nhớ: hai chấm tuyết đọng dưới chân

  • - bộ Chuy (chim đuôi ngắn): con chim nhỏ

    Cách nhớ: chim đứng, thân có nhiều vạch lông

Mẹo nhớ chữ

Con chim (隹) đậu vững giữa giá băng (冫) không lệch → ngắm thật 'chuẩn' = 准.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 准备 zhǔnbèi - chuẩn bị; định, dự định

    那你准备做什么呢? (Nà nǐ zhǔnbèi zuò shénme ne?) - Vậy anh định làm món gì?

  • 准确 zhǔnquè - chính xác, chuẩn xác

    很多句子说得都不太准确。 (Hěn duō jùzi shuō de dōu bú tài zhǔnquè.) - Nhiều câu nói chưa được chính xác lắm.

  • 标准 biāozhǔn - tiêu chuẩn; chuẩn mực

    我买衣服的标准是只买对的。 (Wǒ mǎi yīfu de biāozhǔn shì zhǐ mǎi duì de.) - Tiêu chuẩn mua quần áo của tôi là chỉ mua đồ đúng.

  • 准时 zhǔnshí - đúng giờ

    上课、上班还是约会,准时都非常重要。 (Shàngkè, shàngbān háishi yuēhuì, zhǔnshí dōu fēicháng zhòngyào.) - Đi học, đi làm hay hẹn hò, đúng giờ đều vô cùng quan trọng.

  • 批准 pīzhǔn - phê chuẩn, phê duyệt

    政府批准了他提出的改革措施。 (Zhèngfǔ pīzhǔn le tā tíchū de gǎigé cuòshī.) - Chính phủ đã phê chuẩn các biện pháp cải cách anh ấy đề xuất.

  • 瞄准 miáozhǔn - ngắm, nhắm (vào mục tiêu)

    瞄准目标再努力行动。 (Miáozhǔn mùbiāo zài nǔlì xíngdòng.) - Nhắm chuẩn mục tiêu rồi mới nỗ lực hành động.

  • 准则 zhǔnzé - chuẩn tắc, quy tắc, chuẩn mực

    每个人都要有自己的行为准则。 (Měi gè rén dōu yào yǒu zìjǐ de xíngwéi zhǔnzé.) - Mỗi người đều cần có chuẩn tắc hành vi của riêng mình.

  • 标准 biāozhǔn - tiêu chuẩn; đạt chuẩn

    质量必须达到总店的标准。 (Zhìliàng bìxū dádào zǒngdiàn de biāozhǔn.) - Chất lượng phải đạt tới tiêu chuẩn của tổng hiệu.

  • 准假 zhǔnjià - duyệt phép, cho nghỉ

    掌柜的准了我三天假。 (Zhǎngguì de zhǔn le wǒ sān tiān jià.) - Chưởng quầy đã duyệt cho tôi nghỉ ba ngày.

  • 批准 pīzhǔn - phê chuẩn, phê duyệt

    衙门很快就批准了他的申请。 (Yámen hěn kuài jiù pīzhǔn le tā de shēnqǐng.) - Nha môn rất nhanh đã phê chuẩn đơn của anh ấy.

  • 准备 zhǔnbèi - chuẩn bị; định, dự định

    那你准备做什么呢? (Nà nǐ zhǔnbèi zuò shénme ne?) - Vậy anh định làm món gì?

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 2 - Bài 5: Khuya rồi còn giúp nhau việc gì?
  • HSK 4 - Bài 3: Xin việc ở cổ trấn, sao khó thế?
  • HSK 4 - Bài 5: Chợ phiên bên sông: thật hay giả?
  • HSK 4 - Bài 11: Bến đò đêm, ai còn thức đọc sách?
  • HSK 5 - Bài 16: Lấy tắc trị tắc, nghe ngược mà xuôi
  • HSK 6 - Bài 11: Con vật nhìn thế giới, khác ta thế nào?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan