Kai Hanzi

Cách viết chữ (qiàn)

Hán-Việt:
Khiểm
Nghĩa:
áy náy; thiếu hụt
Số nét:
14
Cấp:
HSK 4

Chữ (qiàn - Khiểm) nghĩa là “áy náy; thiếu hụt”, gồm 14 nét và được ghép từ bộ 兼 (chữ Kiêm (gồm)), 欠 (bộ Khiếm (há miệng)). Viết 兼 bên trái, rồi bộ Khiếm 欠 bên phải.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14

Viết thử chữ ngay tại đây

Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.

Chữ 1/1:(qiàn - áy náy; thiếu hụt)

Nét 1/14

Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.

Bộ thủ cấu thành chữ 歉

  • - chữ Kiêm (gồm): nắm gộp, gợi âm

    Cách nhớ: một tay nắm gộp hai bó lúa

  • - bộ Khiếm (há miệng): há miệng, thiếu

    Cách nhớ: người há miệng ngáp, hơi phả ra

Mẹo nhớ chữ

兼 (ôm hai việc một lúc) + 欠 (thiếu) - ôm đồm mà vẫn để thiếu sót nên thấy áy náy → 歉. 抱歉 = ôm nỗi áy náy trong lòng.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 道歉 dàoqiàn - xin lỗi, tạ lỗi

    没关系,不用道歉。 (Méi guānxì, búyòng dàoqiàn.) - Không sao, không cần xin lỗi.

  • 抱歉 bàoqiàn - xin lỗi, áy náy

    经理,实在抱歉,今天店里太忙了。 (Jīnglǐ, shízài bàoqiàn, jīntiān diàn lǐ tài máng le.) - Giám đốc, thật sự xin lỗi, hôm nay cửa hàng bận quá.

  • 道歉 dàoqiàn - xin lỗi

    我向您道歉。 (Wǒ xiàng nín dàoqiàn.) - Tôi xin lỗi ngài.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 4 - Bài 14: Giữ Giang Nam xanh là trách nhiệm của ai?
  • HSK 4 - Bài 19: Chuyện vặt phố cổ, ai mà chẳng biết?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan