Cách viết chữ 哥 (gē)
- Hán-Việt:
- Ca
- Nghĩa:
- anh trai
- Số nét:
- 10
- Cấp:
- HSK 2
Chữ 哥 (gē - Ca) nghĩa là “anh trai”, gồm 10 nét và được ghép từ bộ 可 (chữ Khả). Viết 可 trên trước (ngang → sổ → 口 → móc), rồi 可 dưới y hệt. Hai tầng giống nhau. Mẹo: anh đứng trên, em đứng dưới, cùng một khuôn.
Thứ tự viết chữ 哥 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
Viết thử chữ 哥 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(gē - anh trai)
Nét 1/10
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 哥
可 - chữ Khả: có thể
Cách nhớ: 丁 ôm 口 - miệng gật cho phép
Mẹo nhớ chữ 哥
Hai chữ 可 xếp chồng: người trên che chở người dưới → người 'anh' = 哥.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 哥
哥哥 gēge - anh trai
哥哥今天中午回来吃饭。 (Gēge jīntiān zhōngwǔ huílái chīfàn.) - Trưa nay anh trai về nhà ăn cơm.
哥哥 gēge - anh trai
哥哥今天中午回来吃饭。 (Gēge jīntiān zhōngwǔ huílái chīfàn.) - Trưa nay anh trai về nhà ăn cơm.
Chữ 哥 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 2 - Bài 10: Lời dặn từ quê nhà phương xa
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề: 10 nhóm hay, dễ nhớ - Có nhắc tới chữ 哥
- HSK 3.0 khác HSK 2.0 thế nào? 5 thay đổi cần biết - Lộ trình HSK2
- Thứ tự nét bút thuận: 8 quy tắc viết chữ Hán chuẩn - Quy tắc thứ tự nét áp dụng cho mọi chữ
Luyện viết chữ 哥 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
