Kai Hanzi

Cách viết chữ 厨 (chú)

Hán-Việt:
Trù
Nghĩa:
bếp, đầu bếp
Số nét:
12
Cấp:
HSK 4

Chữ 厨 (chú - Trù) nghĩa là “bếp, đầu bếp”, gồm 12 nét và được ghép từ bộ 厂 (bộ Hán (sườn núi)), 豆 (bộ Đậu (đậu/đồ tế)), 寸 (bộ Thốn (tấc/mốc)). Mái 厂 ngoài, trong là 豆 + 寸. Mẹo: dưới mái nhà, tay nấu món đậu.

Thứ tự viết chữ 厨 từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Viết thử chữ 厨 ngay tại đây

Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.

Chữ 1/1:(chú - bếp, đầu bếp)

Nét 1/12

Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.

Bộ thủ cấu thành chữ 厨

  • 厂 - bộ Hán (sườn núi): mái che, vách núi

    Cách nhớ: một ngang một phẩy - vách đá nhô ra

  • 豆 - bộ Đậu (đậu/đồ tế): hạt đậu, đồ đựng cao chân

    Cách nhớ: cái bình cao chân đựng đậu

  • 寸 - bộ Thốn (tấc/mốc): tấc, chừng mực

    Cách nhớ: chữ thập thêm chấm - bàn tay đo một tấc

Mẹo nhớ chữ 厨

厂 (mái che) + 豆 (đồ ăn) + 寸 (bàn tay) → dưới mái, tay bày món → 'bếp' = 厨.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ 厨

  • 厨房 chúfáng - nhà bếp

    广告上说房子厨房很大。 (Guǎnggào shàng shuō fángzi chúfáng hěn dà.) - Quảng cáo nói nhà có bếp rất rộng.

Chữ 厨 trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 4 - Bài 19: Chuyện vặt phố cổ, ai mà chẳng biết?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ 厨 trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan