Cách viết chữ 麻 (má)
- Hán-Việt:
- Ma
- Nghĩa:
- cây gai; tê
- Số nét:
- 11
- Cấp:
- HSK 4
Chữ 麻 (má - Ma) nghĩa là “cây gai; tê”, gồm 11 nét và được ghép từ bộ 广 (bộ Nghiễm (mái hiên)), 林 (bộ Lâm (rừng)). Bộ Nghiễm 广 ôm ngoài, bên trong xếp hai chữ 木 song song.
Thứ tự viết chữ 麻 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
Viết thử chữ 麻 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(má - cây gai; tê)
Nét 1/11
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 麻
广 - bộ Nghiễm (mái hiên): rộng lớn; mượn âm
Cách nhớ: mái hầm mỏ bên phải
林 - bộ Lâm (rừng): rừng cây
Cách nhớ: hai chữ 木 - rừng cây san sát
Mẹo nhớ chữ 麻
Dưới mái hiên (广) phơi hai bó cây gai (林) - xưởng tước sợi 'gai'; sợi gai rối bời nên 麻 còn gợi chuyện rối rắm.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 麻
麻烦 máfan - làm phiền; phiền phức, rắc rối
麻烦你跟她联系一下。 (Máfan nǐ gēn tā liánxì yíxià.) - Làm phiền bạn liên lạc với cô ấy một chút.
麻木 mámù - tê liệt, vô cảm, chai sạn
成为手机的奴隶后,对别的事情就都麻木了。 (Chéngwéi shǒujī de núlì hòu, duì bié de shìqing jiù dōu mámù le.) - Sau khi thành nô lệ của điện thoại, với việc khác đều trở nên vô cảm.
麻痹 mábì - tê liệt; lơ là, mất cảnh giác
工作上的麻痹大意会造成严重的后果。 (Gōngzuò shàng de mábì dàyi huì zàochéng yánzhòng de hòuguǒ.) - Sự lơ là, chủ quan trong công việc sẽ gây hậu quả nghiêm trọng.
麻烦 máfan - làm phiền; phiền phức
麻烦您帮我看看这张价目表。 (Máfan nín bāng wǒ kànkan zhè zhāng jiàmùbiǎo.) - Phiền ngài xem giúp tôi tấm bảng giá này.
Chữ 麻 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 4 - Bài 2: Gặp lại nhau giữa mưa Giang Nam?
- HSK 6 - Bài 9: Buông điện thoại xuống, sao khó đến thế?
- HSK 6 - Bài 38: Hiểm hoạ chưa tới, ai đã lo xa?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Phát âm tiếng Trung: hướng dẫn A–Z cho người mới - Có nhắc tới chữ 麻
- Bảng chữ cái tiếng Trung chuẩn: 21 thanh, 24 vận mẫu - Có nhắc tới chữ 麻
- 50 bộ thủ thường dùng: nghĩa & cách nhớ nhanh - Nói về bộ 广 (bộ Nghiễm (mái hiên))
Luyện viết chữ 麻 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
