Cách viết chữ (dàn)

Hán-Việt:
Đản
Nghĩa:
trứng
Số nét:
11
Cấp:
HSK 2

Chữ (dàn - Đản) nghĩa là “trứng”, gồm 11 nét và được ghép từ bộ 疋 (bộ Sơ/Thất (chân/tấm)), 虫 (bộ Trùng (sâu bọ)). Phần trên viết 疋 (nét phẩy → ngang → sổ → ngang), rồi 虫 bên dưới: sổ → ngang → nét quặt → ngang.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - bộ Sơ/Thất (chân/tấm): chân, tấm vải

    Cách nhớ: phần trên như cẳng chân con vật đứng

  • - bộ Trùng (sâu bọ): côn trùng

    Cách nhớ: con sâu uốn mình

Mẹo nhớ chữ

Con sâu bọ (虫) đẻ ra những quả cuộn tròn (疋) - 'trứng' của sinh vật → 蛋.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 鸡蛋 jīdàn - trứng gà

    羊肉、鸡蛋、西瓜……真不少! (Yángròu, jīdàn, xīguā…… zhēn bù shǎo!) - Thịt cừu, trứng gà, dưa hấu… nhiều thật đấy!

  • 蛋糕 dàngāo - bánh kem, bánh gato

    我们回家吃着蛋糕看电视,怎么样? (Wǒmen huí jiā chī zhe dàngāo kàn diànshì, zěnme yàng?) - Về nhà vừa ăn bánh kem vừa xem tivi, thế nào?

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 2 - Bài 7: Bát mì khuya là của ai?
  • HSK 3 - Bài 3: Bữa sáng ven hồ vừa ngọt vừa tươi?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan