Kai Hanzi

Cách viết chữ 楚 (chǔ)

Hán-Việt:
Sở
Nghĩa:
rõ ràng; nước Sở
Số nét:
13
Cấp:
HSK 3

Chữ 楚 (chǔ - Sở) nghĩa là “rõ ràng; nước Sở”, gồm 13 nét và được ghép từ bộ 林 (bộ Lâm (rừng)), 疋 (bộ Thất (chân/vải)). Viết 林 trên (hai chữ 木), rồi 疋 dưới. Mẹo: rừng trên, chân bước rõ dưới.

Thứ tự viết chữ 楚 từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Viết thử chữ 楚 ngay tại đây

Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.

Chữ 1/1:(chǔ - rõ ràng; nước Sở)

Nét 1/13

Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.

Bộ thủ cấu thành chữ 楚

  • 林 - bộ Lâm (rừng): rừng cây

    Cách nhớ: hai chữ 木 - rừng cây san sát

  • 疋 - bộ Thất (chân/vải): bàn chân, tấm vải

    Cách nhớ: phần dưới như bàn chân bước

Mẹo nhớ chữ 楚

Bước chân (疋) xuyên rừng (林) mà vẫn nhìn 'tỏ tường' đường đi → 楚.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ 楚

  • 清楚 qīngchu - rõ ràng, rành mạch

    没有眼镜,我一个字也看不清楚。 (Méiyǒu yǎnjìng, wǒ yí ge zì yě kàn bu qīngchu.) - Không có kính, một chữ tôi cũng nhìn không rõ.

  • 清楚 qīngchu - rõ ràng, rành mạch

    没有眼镜,我一个字也看不清楚。 (Méiyǒu yǎnjìng, wǒ yí ge zì yě kàn bu qīngchu.) - Không có kính, một chữ tôi cũng nhìn không rõ.

Chữ 楚 trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 3 - Bài 7: Khám mãi có ra bệnh không?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ 楚 trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan