Kai Hanzi

Cách viết chữ (zhàn)

Hán-Việt:
Trạm
Nghĩa:
đứng; trạm, bến
Số nét:
10
Cấp:
HSK 2

Chữ (zhàn - Trạm) nghĩa là “đứng; trạm, bến”, gồm 10 nét và được ghép từ bộ 立 (bộ Lập (đứng)), 占 (chữ Chiêm (bói)). 立 bên trái, 占 bên phải.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Viết thử chữ ngay tại đây

Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.

Chữ 1/1:(zhàn - đứng; trạm, bến)

Nét 1/10

Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.

Bộ thủ cấu thành chữ 站

  • - bộ Lập (đứng): đứng thẳng

    Cách nhớ: người đứng bên trái

  • - chữ Chiêm (bói): bói toán, chiếm

    Cách nhớ: bốc quẻ (卜) rồi mở miệng (口) đoán

Mẹo nhớ chữ

Người đứng (立) chiếm một chỗ (占) cố định → trạm, bến = 站.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 火车站 huǒchēzhàn - ga tàu hoả, nhà ga

    明天我去火车站买票。 (Míngtiān wǒ qù huǒchēzhàn mǎi piào.) - Ngày mai tôi đi ga tàu mua vé.

  • zhàn - đứng; trạm, bến

    那些拿着鲜花站在门口的都是等她的。 (Nàxiē ná zhe xiānhuā zhàn zài ménkǒu de dōu shì děng tā de.) - Những người cầm hoa đứng ở cửa đều là người chờ cô ấy.

  • 加油站 jiāyóuzhàn - trạm xăng, cây xăng

    去机场的路上有加油站吗? (Qù jīchǎng de lùshang yǒu jiāyóuzhàn ma?) - Trên đường ra sân bay có trạm xăng không?

  • 网站 wǎngzhàn - trang web, website

    只要打开网站,任何信息都可以获得。 (Zhǐyào dǎkāi wǎngzhàn, rènhé xìnxī dōu kěyǐ huòdé.) - Chỉ cần mở trang web ra, bất kỳ thông tin nào cũng lấy được.

  • 车站 chēzhàn - bến xe, nhà ga

    车站在学校前边。 (Chēzhàn zài xuéxiào qiánbian.) - Bến xe ở trước trường.

  • zhàn - đứng; trạm, bến

    那些拿着鲜花站在门口的都是等她的。 (Nàxiē ná zhe xiānhuā zhàn zài ménkǒu de dōu shì děng tā de.) - Những người cầm hoa đứng ở cửa đều là người chờ cô ấy.

  • zhàn - đứng; trạm, bến

    那些拿着鲜花站在门口的都是等她的。 (Nàxiē ná zhe xiānhuā zhàn zài ménkǒu de dōu shì děng tā de.) - Những người cầm hoa đứng ở cửa đều là người chờ cô ấy.

  • 网站 wǎngzhàn - trang web, website

    只要打开网站,任何信息都可以获得。 (Zhǐyào dǎkāi wǎngzhàn, rènhé xìnxī dōu kěyǐ huòdé.) - Chỉ cần mở trang web ra, bất kỳ thông tin nào cũng lấy được.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 2 - Bài 15: Bí mật đêm giao thừa
  • HSK 3 - Bài 9: Vào phố, sao ai cũng bận thế?
  • HSK 4 - Bài 18: Điện thoại, mật khẩu, cuộc sống số hoá?
  • HSK 4 - Bài 20: Tiểu Lý ơi, đã đến lúc lên đường!

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan