Cách viết chữ 位 (wèi)
- Hán-Việt:
- Vị
- Nghĩa:
- vị trí, chỗ; ngôi (lượng từ cho người)
- Số nét:
- 7
- Cấp:
- HSK 3
Chữ 位 (wèi - Vị) nghĩa là “vị trí, chỗ; ngôi (lượng từ cho người)”, gồm 7 nét và được ghép từ bộ 亻 (bộ Nhân đứng (người)), 立 (bộ Lập (đứng)). Viết bộ Nhân đứng 亻 bên trái, rồi 立 bên phải.
Thứ tự viết chữ 位 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
Bộ thủ cấu thành chữ 位
亻 - bộ Nhân đứng (người): người
Cách nhớ: một người đứng nghiêng, dạng đứng của 人
立 - bộ Lập (đứng): đứng thẳng
Cách nhớ: người đứng vững trên mặt đất
Mẹo nhớ chữ 位
Bộ Nhân đứng 亻 (người) cạnh 立 (đứng) — chỗ mà người đang đứng → 'vị trí, chỗ đứng'.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 位
位 wèi - vị (lượng từ kính trọng cho người)
这位是我先生。 (Zhè wèi shì wǒ xiānsheng.) - Vị này là chồng tôi.
座位 zuòwèi - chỗ ngồi
麻烦你给我们找个安静点儿的座位。 (Máfan nǐ gěi wǒmen zhǎo gè ānjìng diǎnr de zuòwèi.) - Phiền bạn tìm cho chúng tôi chỗ ngồi yên tĩnh một chút.
职位 zhíwèi - chức vị, vị trí công việc
公司给了他一个很好的职位。 (Gōngsī gěile tā yí ge hěn hǎo de zhíwèi.) - Công ty đã cho anh ấy một vị trí rất tốt.
位于 wèiyú - nằm ở, toạ lạc tại
广和居位于菜市口附近。 (Guǎnghéjū wèiyú Càishìkǒu fùjìn.) - Quảng Hòa Cư nằm gần khu Thái Thị Khẩu.
单位 dānwèi - đơn vị; cơ quan công tác
他在一家国营单位工作。 (Tā zài yì jiā guóyíng dānwèi gōngzuò.) - Anh ấy làm việc tại một cơ quan nhà nước.
位置 wèizhì - vị trí, chỗ
他改变了画里物体的位置。 (Tā gǎibiàn le huà lǐ wùtǐ de wèizhì.) - Anh ấy thay đổi vị trí của vật trong tranh.
地位 dìwèi - địa vị, vị trí (xã hội)
在产品创新上,他们很难有领导地位。 (Zài chǎnpǐn chuàngxīn shàng, tāmen hěn nán yǒu lǐngdǎo dìwèi.) - Về đổi mới sản phẩm, họ khó có được vị trí dẫn đầu.
职位 zhíwèi - chức vị, vị trí công việc
我在公司的职位是咨询师。 (Wǒ zài gōngsī de zhíwèi shì zīxúnshī.) - Chức vị của tôi ở công ty là chuyên viên tư vấn.
诸位 zhūwèi - chư vị, quý vị, các vị (cách gọi lịch sự số đông)
以上是我对该书的一点见解,仅供诸位参考。 (Yǐshàng shì wǒ duì gāi shū de yìdiǎn jiànjiě, jǐn gōng zhūwèi cānkǎo.) - Trên đây là chút thiển ý của tôi về cuốn sách ấy, chỉ để quý vị tham khảo.
学位 xuéwèi - học vị
研究生毕业后,我终于拿到了硕士学位。 (Yánjiūshēng bìyè hòu, wǒ zhōngyú ná dào le shuòshì xuéwèi.) - Sau khi tốt nghiệp cao học, cuối cùng tôi đã nhận được học vị thạc sĩ.
部位 bùwèi - bộ phận, vị trí (trên cơ thể, vật thể)
体温高的部位,抹香水的效果比较好。 (Tǐwēn gāo de bùwèi, mǒ xiāngshuǐ de xiàoguǒ bǐjiào hǎo.) - Những vị trí có thân nhiệt cao, xức nước hoa sẽ có hiệu quả tốt hơn.
方位 fāngwèi - phương vị, phương hướng và vị trí
野外工作时,需要靠指南针来确定方位。 (Yěwài gōngzuò shí, xūyào kào zhǐnánzhēn lái quèdìng fāngwèi.) - Khi làm việc ngoài trời, cần dựa vào la bàn để xác định phương vị.
Chữ 位 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 9: Vào phố, sao ai cũng bận thế?
- HSK 4 - Bài 19: Chuyện vặt phố cổ, ai mà chẳng biết?
- HSK 5 - Bài 7: Tình cờ gặp người si mê chữ Hán
- HSK 5 - Bài 18: Một con người rất khác với ta tưởng
- HSK 5 - Bài 21: WeChat nối lòng người tứ xứ
- HSK 5 - Bài 24: Tranh trừu tượng: rốt cuộc đẹp hay không?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Thứ tự nét bút thuận: 8 quy tắc viết chữ Hán chuẩn - Nói về bộ 亻 (bộ Nhân đứng (người))
- Bộ thủ là gì? 20 bộ thủ thông dụng nhất nên thuộc trước - Nói về bộ 亻 (bộ Nhân đứng (người))
- SRS là gì? Bí quyết lặp lại ngắt quãng nhớ chữ Hán lâu - Nói về bộ 亻 (bộ Nhân đứng (người))
Luyện viết chữ 位 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
Tải Kai Hanzi trên App Store