Cách viết chữ 音 (yīn)
- Hán-Việt:
- Âm
- Nghĩa:
- âm thanh, tiếng
- Số nét:
- 9
- Cấp:
- HSK 3
Chữ 音 (yīn - Âm) nghĩa là “âm thanh, tiếng”, gồm 9 nét và được ghép từ bộ 立 (bộ Lập (đứng)), 日 (bộ Nhật (mặt trời)). Viết 立 trên (chấm → ngang → hai chấm → ngang dài), rồi 日 dưới. 9 nét. Mẹo: đứng hát trên, khoang vang dưới.
Thứ tự viết chữ 音 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
Viết thử chữ 音 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(yīn - âm thanh, tiếng)
Nét 1/9
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 音
立 - bộ Lập (đứng): đứng thẳng
Cách nhớ: người đứng bên trái
日 - bộ Nhật (mặt trời): mặt trời, ngày
Cách nhớ: ô vuông có vạch ngang giữa - ông mặt trời
Mẹo nhớ chữ 音
Đứng thẳng (立) mở miệng (日 như khoang vang) ngân nga → 'âm' thanh = 音.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 音
音乐 yīnyuè - âm nhạc
她喜欢听音乐。 (Tā xǐhuan tīng yīnyuè.) - Cô ấy thích nghe nhạc.
声音 shēngyīn - âm thanh, giọng nói
你听,这是谁的声音? (Nǐ tīng, zhè shì shéi de shēngyīn?) - Bạn nghe xem, đây là giọng của ai?
白噪音 báizàoyīn - tiếng ồn trắng (âm thanh nền đều đều, dễ chịu)
白噪音听上去像下雨的声音,让人很放松。 (Báizàoyīn tīng shàngqù xiàng xià yǔ de shēngyīn, ràng rén hěn fàngsōng.) - Tiếng ồn trắng nghe như tiếng mưa rơi, khiến người ta rất thư giãn.
口音 kǒuyīn - giọng (vùng miền), khẩu âm
这个人是南方口音。 (Zhège rén shì nánfāng kǒuyīn.) - Người này nói giọng miền Nam.
知音 zhīyīn - tri âm, người bạn hiểu mình
和他聊了一会儿我就意识到,我遇到知音了! (Hé tā liáo le yíhuìr wǒ jiù yìshí dào, wǒ yùdào zhīyīn le!) - Trò chuyện với anh ấy một lúc tôi nhận ra mình đã gặp được tri âm!
音响 yīnxiǎng - dàn âm thanh, loa đài
这套音响的音质非常好,听音乐很享受。 (Zhè tào yīnxiǎng de yīnzhì fēicháng hǎo, tīng yīnyuè hěn xiǎngshòu.) - Dàn âm thanh này chất âm rất tốt, nghe nhạc rất đã.
收音机 shōuyīnjī - máy radio, đài thu thanh
爷爷喜欢用收音机听新闻。 (Yéye xǐhuan yòng shōuyīnjī tīng xīnwén.) - Ông nội thích dùng radio nghe tin tức.
声音 shēngyīn - âm thanh, giọng nói
你听,这是谁的声音? (Nǐ tīng, zhè shì shéi de shēngyīn?) - Bạn nghe xem, đây là giọng của ai?
音乐 yīnyuè - âm nhạc
她喜欢听音乐。 (Tā xǐhuan tīng yīnyuè.) - Cô ấy thích nghe nhạc.
Chữ 音 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 14: Đêm hội ven hồ rộn đến nhường nào?
- HSK 6 - Bài 3: Bóng cha gánh cả đời, ta nào thấu hết?
- HSK 6 - Bài 5: Học thêm một thứ tiếng, rốt cuộc để làm gì?
- HSK 6 - Bài 14: Điều kỳ diệu, hoá ra ngay bên cạnh?
- HSK 6 - Bài 26: Buôn bán thời nay, luật chơi đã đổi?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Phát âm tiếng Trung: hướng dẫn A–Z cho người mới - Có nhắc tới chữ 音
- Phiên âm tiếng Trung: pinyin là gì, 4 quy tắc đọc chuẩn - Có nhắc tới chữ 音
- Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề: 10 nhóm hay, dễ nhớ - Nói về bộ 日 (bộ Nhật (mặt trời))
Luyện viết chữ 音 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
