Cách viết chữ 穿 (chuān)

Hán-Việt:
Xuyên
Nghĩa:
xuyên qua, mặc (áo)
Số nét:
9
Cấp:
HSK 2

Chữ 穿 (chuān - Xuyên) nghĩa là “xuyên qua, mặc (áo)”, gồm 9 nét và được ghép từ bộ 穴 (bộ Huyệt (hang)), 牙 (bộ Nha (răng)). Viết 穴 trên, rồi 牙 dưới. Mẹo: răng khoét thủng hang.

Thứ tự viết chữ 穿 từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Bộ thủ cấu thành chữ 穿

  • - bộ Huyệt (hang): hang, lỗ

    Cách nhớ: mái nhà 宀 mở thêm hai nét bên dưới - cửa hang trống hoác

  • - bộ Nha (răng): cái răng

    Cách nhớ: răng khểnh móc vào nhau

Mẹo nhớ chữ 穿

Dùng răng (牙) đục thủng cái hang (穴) → 'xuyên qua' = 穿.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ 穿

  • 穿 chuān - mặc (quần áo), xỏ vào

    你穿得太少了。 (Nǐ chuān de tài shǎo le.) - Bạn mặc ít quá rồi.

  • 穿越 chuānyuè - xuyên qua, băng qua

    这条铁路穿越草原和沙漠,一直延伸到国境。 (Zhè tiáo tiělù chuānyuè cǎoyuán hé shāmò, yìzhí yánshēn dào guójìng.) - Tuyến đường sắt này băng qua thảo nguyên và sa mạc, kéo dài tận biên giới.

Chữ 穿 trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 2 - Bài 13: Lạc đường nơi phố thị lạ
  • HSK 6 - Bài 19: Một thoáng nghĩ ra, đời bỗng nhẹ hơn?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ 穿 trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan