Cách viết chữ 窗 (chuāng)
- Hán-Việt:
- Song
- Nghĩa:
- cửa sổ
- Số nét:
- 12
- Cấp:
- HSK 4
Chữ 窗 (chuāng - Song) nghĩa là “cửa sổ”, gồm 12 nét và được ghép từ bộ 穴 (bộ Huyệt (hang)), 囱 (chữ Thông (ống khói/lỗ)). Viết 穴 trên, rồi 囱 dưới. Mẹo: khoét lỗ trên tường để thông sáng.
Thứ tự viết chữ 窗 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
Viết thử chữ 窗 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(chuāng - cửa sổ)
Nét 1/12
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 窗
穴 - bộ Huyệt (hang): cái hang, lỗ
Cách nhớ: mái 宀 che trên, 八 như cửa hang
囱 - chữ Thông (ống khói/lỗ): lỗ thông, ống khói
Cách nhớ: ô có nét chéo bên trong
Mẹo nhớ chữ 窗
Trên tường mở một lỗ (穴) thông khí (囱) → 'cửa sổ' = 窗.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 窗
窗户 chuānghu - cửa sổ
最好经常打开窗户换换空气。 (Zuìhǎo jīngcháng dǎkāi chuānghu huànhuan kōngqì.) - Tốt nhất nên thường mở cửa sổ cho thoáng khí.
窗帘 chuānglián - rèm cửa sổ
谁能替你拉开窗帘让阳光照进来? (Shéi néng tì nǐ lākāi chuānglián ràng yángguāng zhào jìnlái?) - Ai có thể kéo rèm cửa giúp bạn cho ánh nắng chiếu vào?
Chữ 窗 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 4 - Bài 7: Trời mưa, người ốm, bác sĩ đây chưa?
- HSK 5 - Bài 10: Tiếng chuông sớm quấy giấc lữ khách
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Thứ tự nét bút thuận: 8 quy tắc viết chữ Hán chuẩn - Quy tắc thứ tự nét áp dụng cho mọi chữ
- Bộ thủ là gì? 20 bộ thủ thông dụng nhất nên thuộc trước - Hiểu bộ thủ để nhớ chữ theo cụm
- Các nét cơ bản trong tiếng Trung: 8 nét & cách viết - Nhận mặt các nét cấu thành
Luyện viết chữ 窗 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
