Cách viết chữ (kòng)

Hán-Việt:
Không
Nghĩa:
(trong 有空) khoảng trống, lúc rảnh; đọc kōng = trống rỗng
Số nét:
8
Cấp:
HSK 3

Chữ (kòng - Không) nghĩa là “(trong 有空) khoảng trống, lúc rảnh; đọc kōng = trống rỗng”, gồm 8 nét và được ghép từ bộ 穴 (bộ Huyệt (hang)), 工 (bộ Công (công việc)). Viết bộ Huyệt 穴 (mái hang) trên trước, rồi 工 bên dưới.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - bộ Huyệt (hang): hang, lỗ

    Cách nhớ: mái nhà 宀 mở thêm hai nét bên dưới - cửa hang trống hoác

  • - bộ Công (công việc): công việc, thợ thuyền

    Cách nhớ: cây thước thợ hình chữ I - đồ nghề của người thợ

Mẹo nhớ chữ

Cái hang (穴) đục bằng đồ nghề (工) - trong hang rỗng không. Lịch còn chỗ 'trống' tức là rảnh, khi ấy đọc kòng.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 空调 kōngtiáo - máy lạnh, điều hoà

    别忘了把空调关了。 (Bié wàng le bǎ kōngtiáo guān le.) - Đừng quên tắt máy lạnh.

  • 空儿 kòngr - thời gian rảnh, lúc rỗi

    你最近忙吗?哪天有空儿? (Nǐ zuìjìn máng ma? Nǎ tiān yǒu kòngr?) - Dạo này bạn bận không? Hôm nào rảnh?

  • 空气 kōngqì - không khí

    打开窗户换换空气吧。 (Dǎkāi chuānghu huànhuan kōngqì ba.) - Mở cửa sổ cho thoáng khí nào.

  • kōng - trống, rỗng

    桌子下面还有一些空瓶子。 (Zhuōzi xiàmiàn hái yǒu yìxiē kōng píngzi.) - Dưới gầm bàn còn mấy cái chai rỗng.

  • 填空 tiánkòng - điền vào chỗ trống

    请完成下面的填空。 (Qǐng wánchéng xiàmiàn de tiánkòng.) - Hãy hoàn thành phần điền chỗ trống dưới đây.

  • 天空 tiānkōng - bầu trời

    鸟儿在天空中自由地飞翔。 (Niǎor zài tiānkōng zhōng zìyóu de fēixiáng.) - Chim bay lượn tự do giữa bầu trời.

  • 空间 kōngjiān - không gian

    院子是理想的室外空间。 (Yuànzi shì lǐxiǎng de shìwài kōngjiān.) - Cái sân là không gian ngoài trời lý tưởng.

  • 空闲 kòngxián - rảnh rỗi, lúc rảnh

    我空闲的时候喜欢看书。 (Wǒ kòngxián de shíhou xǐhuan kànshū.) - Lúc rảnh rỗi tôi thích đọc sách.

  • 填空 tiánkòng - điền vào chỗ trống

    请根据课文做填空练习。 (Qǐng gēnjù kèwén zuò tiánkòng liànxí.) - Hãy dựa vào bài đọc làm bài tập điền vào chỗ trống.

  • 空洞 kōngdòng - rỗng tuếch, trống rỗng (không có nội dung)

    这篇文章内容空洞,缺乏说服力。 (Zhè piān wénzhāng nèiróng kōngdòng, quēfá shuōfúlì.) - Bài viết này nội dung rỗng tuếch, thiếu sức thuyết phục.

  • 空前绝后 kōngqián-juéhòu - vô tiền khoáng hậu; trước không có, sau cũng không (độc nhất vô nhị)

    那次运动会的规模空前绝后。 (Nà cì yùndònghuì de guīmó kōngqián-juéhòu.) - Quy mô của đại hội thể thao lần đó là vô tiền khoáng hậu.

  • 空白 kòngbái - khoảng trống, chỗ để trống, khoảng trắng

    当时我是浑然无知,脑子里一片空白。 (Dāngshí wǒ shì húnrán wúzhī, nǎozi lǐ yí piàn kòngbái.) - Lúc đó tôi hoàn toàn ngơ ngác, trong đầu một mảng trống rỗng.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 3 - Bài 12: Quét dọn sao cho thật sạch?
  • HSK 4 - Bài 3: Xin việc ở cổ trấn, sao khó thế?
  • HSK 4 - Bài 7: Trời mưa, người ốm, bác sĩ đây chưa?
  • HSK 4 - Bài 10: Hạnh phúc có mùi trà không?
  • HSK 4 - Bài 14: Giữ Giang Nam xanh là trách nhiệm của ai?
  • HSK 5 - Bài 13: Dạy chữ nơi làng tuyết phương bắc

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan