Cách viết chữ 突 (tū)
- Hán-Việt:
- Đột
- Nghĩa:
- đột ngột, vọt ra
- Số nét:
- 9
- Cấp:
- HSK 3
Chữ 突 (tū - Đột) nghĩa là “đột ngột, vọt ra”, gồm 9 nét và được ghép từ bộ 穴 (bộ Huyệt (hang)), 犬 (bộ Khuyển (chó)). Viết 穴 trên trước (chấm → mái → phẩy → chấm), rồi 犬 dưới (ngang → phẩy → mác → chấm). Mẹo: hang ở trên, chó vọt ra dưới.
Thứ tự viết chữ 突 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
Viết thử chữ 突 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(tū - đột ngột, vọt ra)
Nét 1/9
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 突
穴 - bộ Huyệt (hang): cái hang, lỗ
Cách nhớ: mái 宀 che trên, 八 như cửa hang
犬 - bộ Khuyển (chó): con chó
Cách nhớ: chữ 大 thêm chấm - con chó vẫy đuôi
Mẹo nhớ chữ 突
Con chó (犬) bất ngờ lao vọt ra khỏi hang (穴) → 'đột ngột' = 突.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 突
突然 tūrán - đột nhiên, bỗng dưng
天突然下雨了。 (Tiān tūrán xià yǔ le.) - Trời bỗng dưng đổ mưa.
突出 tūchū - nổi bật, đột xuất, lồi ra
他今晚的表现很突出。 (Tā jīnwǎn de biǎoxiàn hěn tūchū.) - Màn thể hiện tối nay của anh ấy rất nổi bật.
突破 tūpò - đột phá, phá vỡ, vượt qua
那位侦探说本次案件有了重大突破。 (Nà wèi zhēntàn shuō běn cì ànjiàn yǒu le zhòngdà tūpò.) - Vị thám tử đó nói vụ án lần này đã có bước đột phá lớn.
突然 tūrán - đột nhiên, bỗng nhiên; đột ngột
船突然撞到一根大木头。 (Chuán tūrán zhuàng dào yì gēn dà mùtou.) - Thuyền đột nhiên đâm phải một khúc gỗ lớn.
突然 tūrán - đột nhiên, bỗng dưng
天突然下雨了。 (Tiān tūrán xià yǔ le.) - Trời bỗng dưng đổ mưa.
Chữ 突 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 19: Đi xa, cuối cùng nhận ra điều gì?
- HSK 5 - Bài 18: Một con người rất khác với ta tưởng
- HSK 6 - Bài 9: Buông điện thoại xuống, sao khó đến thế?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- 50 bộ thủ thường dùng: nghĩa & cách nhớ nhanh - Nói về bộ 犬 (bộ Khuyển (chó))
- Giáo trình HSK 3 nào tốt? Chuẩn HSK vs Boya - Lộ trình HSK3
- HSK 3.0 viết tay: 1.200 chữ theo chuẩn gốc, từ cấp 1 - Lộ trình HSK3
Luyện viết chữ 突 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
