Cách viết chữ 机 (jī)
- Hán-Việt:
- Cơ
- Nghĩa:
- máy móc; cơ hội
- Số nét:
- 6
- Cấp:
- HSK 1
- Phồn thể:
- 機
Chữ 机 (jī - Cơ) nghĩa là “máy móc; cơ hội”, gồm 6 nét và được ghép từ bộ 木 (bộ Mộc (cây gỗ)), 几 (bộ Kỷ (cái bàn/khung)). Viết 木 bên trái (ngang → sổ → phẩy → chấm), rồi 几 bên phải (phẩy → gập-móc). Mẹo: gỗ bên trái, khung máy bên phải.
Thứ tự viết chữ 机 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
Viết thử chữ 机 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(jī - máy móc; cơ hội)
Nét 1/6
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 机
木 - bộ Mộc (cây gỗ): cây, gỗ
Cách nhớ: thân cây có cành ngang và rễ xoè hai bên
几 - bộ Kỷ (cái bàn/khung): cái ghế, khung
Cách nhớ: hai nét cong đỡ như chân bàn
Mẹo nhớ chữ 机
Khung gỗ (木) ghép thành bộ khung (几) chuyển động → cỗ 'máy' = 机.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 机
飞机 fēijī - máy bay
您是坐飞机来北京的? (Nín shì zuò fēijī lái Běijīng de?) - Ngài đến Bắc Kinh bằng máy bay phải không?
手机 shǒujī - điện thoại di động
你看见我的手机了吗? (Nǐ kànjiàn wǒ de shǒujī le ma?) - Bạn có thấy điện thoại của tôi không?
机场 jīchǎng - sân bay
他二十分钟就到机场。 (Tā èrshí fēnzhōng jiù dào jīchǎng.) - Hai mươi phút nữa anh ấy sẽ tới sân bay.
司机 sījī - tài xế, người lái xe
司机把我送到机场。 (Sījī bǎ wǒ sòngdào jīchǎng.) - Tài xế chở tôi tới sân bay.
照相机 zhàoxiàngjī - máy ảnh, máy chụp hình
我的照相机被谁拿走了? (Wǒ de zhàoxiàngjī bèi shuí ná zǒu le?) - Máy ảnh của tôi bị ai lấy mất rồi?
机会 jīhuì - cơ hội, dịp may
谢谢您给我这个机会。 (Xièxie nín gěi wǒ zhège jīhuì.) - Cảm ơn ngài đã cho tôi cơ hội này.
登机牌 dēngjīpái - thẻ lên máy bay
我自己进去换登机牌。 (Wǒ zìjǐ jìnqù huàn dēngjīpái.) - Tôi tự vào đổi thẻ lên máy bay.
机制 jīzhì - cơ chế
睡眠机制十分复杂。 (Shuìmián jīzhì shífēn fùzá.) - Cơ chế giấc ngủ rất phức tạp.
机器 jīqì - máy móc
这台机器已经坏了。 (Zhè tái jīqì yǐjīng huài le.) - Cái máy này đã hỏng rồi.
危机 wēijī - nguy cơ, khủng hoảng
适当的压力使员工产生一种危机感。 (Shìdàng de yālì shǐ yuángōng chǎnshēng yì zhǒng wēijī gǎn.) - Áp lực vừa phải khiến nhân viên nảy sinh cảm giác khủng hoảng.
机构 jīgòu - cơ quan, tổ chức
这是一家语言教育机构。 (Zhè shì yì jiā yǔyán jiàoyù jīgòu.) - Đây là một cơ quan giáo dục ngôn ngữ.
机灵 jīling - lanh lợi, lanh trí, nhanh nhạy
小松鼠很机灵,听到一点动静就爬到树上去了。 (Xiǎo sōngshǔ hěn jīling, tīngdào yìdiǎn dòngjing jiù pádào shù shàng qù le.) - Con sóc nhỏ rất lanh lợi, vừa nghe tiếng động liền trèo tót lên cây.
Chữ 机 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 1 - Bài 15: Sự thật về Khách áo xanh
- HSK 2 - Bài 12: Ai làm khéo hơn ai?
- HSK 2 - Bài 15: Bí mật đêm giao thừa
- HSK 3 - Bài 19: Đi xa, cuối cùng nhận ra điều gì?
- HSK 4 - Bài 20: Tiểu Lý ơi, đã đến lúc lên đường!
- HSK 5 - Bài 10: Tiếng chuông sớm quấy giấc lữ khách
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề: 10 nhóm hay, dễ nhớ - Có nhắc tới chữ 机
- Từ vựng HSK 1: 150 từ đầy đủ pinyin, Hán-Việt & nghĩa - Có nhắc tới chữ 机
- 50 bộ thủ thường dùng: nghĩa & cách nhớ nhanh - Nói về bộ 木 (bộ Mộc (cây gỗ))
Luyện viết chữ 机 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
