Cách viết chữ 抱 (bào)
- Hán-Việt:
- Bão
- Nghĩa:
- ôm, ấp ủ
- Số nét:
- 8
- Cấp:
- HSK 4
Chữ 抱 (bào - Bão) nghĩa là “ôm, ấp ủ”, gồm 8 nét và được ghép từ bộ 扌 (bộ Thủ (tay)), 包 (chữ Bao (bọc)). Viết 扌 bên trái, rồi 包 bên phải (phẩy → ngang-cong-móc → bọc 巳). Mẹo: tay ôm trọn cái bọc.
Thứ tự viết chữ 抱 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
Viết thử chữ 抱 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(bào - ôm, ấp ủ)
Nét 1/8
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 抱
扌 - bộ Thủ (tay): bàn tay
Cách nhớ: ba ngón khom - dạng đứng của 手
包 - chữ Bao (bọc): bọc, gói tròn
Cách nhớ: 勹 ôm lấy 巳 - cái bọc đầy
Mẹo nhớ chữ 抱
Bàn tay (扌) bao bọc (包) ấp ủ → 'ôm, ấp ủ' = 抱.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 抱
抱 bào - ôm, bế
每次见了都想抱一抱它。 (Měi cì jiàn le dōu xiǎng bào yi bào tā.) - Mỗi lần gặp đều muốn ôm nó một cái.
抱歉 bàoqiàn - xin lỗi, áy náy
经理,实在抱歉,今天店里太忙了。 (Jīnglǐ, shízài bàoqiàn, jīntiān diàn lǐ tài máng le.) - Giám đốc, thật sự xin lỗi, hôm nay cửa hàng bận quá.
抱怨 bàoyuàn - than phiền, oán trách
他照顾她,从不抱怨。 (Tā zhàogù tā, cóng bù bàoyuàn.) - Anh ấy chăm sóc cô, chưa từng than phiền.
拥抱 yōngbào - ôm, ôm ấp
一家三口只能紧紧拥抱在一起。 (Yìjiā sān kǒu zhǐ néng jǐnjǐn yōngbào zài yìqǐ.) - Cả ba người trong nhà chỉ biết ôm chặt lấy nhau.
抱负 bàofù - hoài bão, chí lớn
哥哥是一个有理想有抱负的好青年。 (Gēge shì yí ge yǒu lǐxiǎng yǒu bàofù de hǎo qīngnián.) - Anh trai là một thanh niên tốt, có lý tưởng và hoài bão.
Chữ 抱 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 4 - Bài 14: Giữ Giang Nam xanh là trách nhiệm của ai?
- HSK 4 - Bài 17: Vào rừng Giang Nam, thấy gì kỳ lạ?
- HSK 5 - Bài 1: Lời dặn trước mùa tuyết đầu tiên
- HSK 5 - Bài 33: Mỗi người một lựa chọn đời mình
- HSK 6 - Bài 31: Dù khó vạn lần, vẫn có người dấn bước?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Xin lỗi tiếng Trung: 对不起 và 不好意思 & cách viết 对 - Có nhắc tới chữ 抱
- 50 bộ thủ thường dùng: nghĩa & cách nhớ nhanh - Nói về bộ 扌 (bộ Thủ (tay))
- Các nét cơ bản trong tiếng Trung: 8 nét & cách viết - Nói về bộ 扌 (bộ Thủ (tay))
Luyện viết chữ 抱 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
