Cách viết chữ (jiù)

Hán-Việt:
Tựu
Nghĩa:
liền, ngay; thành; tới
Số nét:
12
Cấp:
HSK 2

Chữ (jiù - Tựu) nghĩa là “liền, ngay; thành; tới”, gồm 12 nét và được ghép từ bộ 京 (chữ Kinh (kinh đô)), 尤 (chữ Vưu (đặc biệt)). Viết 京 bên trái, rồi 尤 bên phải. Mẹo: tới kinh thành là xong ngay.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - chữ Kinh (kinh đô): gò cao có nhà

    Cách nhớ: 高 rút gọn - toà nhà cao

  • - chữ Vưu (đặc biệt): càng, đặc biệt

    Cách nhớ: chữ 尢 thêm một chấm - nổi trội

Mẹo nhớ chữ

Tới chỗ kinh đô (京) cao đẹp đặc biệt (尤) là 'liền, thành ngay' = 就.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • jiù - liền, ngay; thì (phó từ nối)

    太晚了,今天就下班吧。 (Tài wǎn le, jīntiān jiù xiàbān ba.) - Muộn quá rồi, hôm nay tan làm luôn đi.

  • 就业 jiùyè - tìm được việc làm, có việc làm

    面对就业形势,他压力很大。 (Miànduì jiùyè xíngshì, tā yālì hěn dà.) - Đối mặt với tình hình việc làm, anh ấy chịu áp lực rất lớn.

  • 就餐 jiùcān - dùng bữa, ăn cơm

    他们常在外面就餐。 (Tāmen cháng zài wàimiàn jiùcān.) - Họ thường dùng bữa ở bên ngoài.

  • 成就 chéngjiù - thành tựu, thành quả

    我现在有了一点儿成就。 (Wǒ xiànzài yǒule yìdiǎnr chéngjiù.) - Bây giờ tôi đã có chút thành tựu.

  • 就职 jiùzhí - nhậm chức, vào làm

    布什发表了就职演说。 (Bùshí fābiǎo le jiùzhí yǎnshuō.) - Bush đã đọc diễn văn nhậm chức.

  • 就业 jiùyè - có việc làm, tìm được việc

    现在,下岗职工再就业的门路越来越宽广。 (Xiànzài, xiàgǎng zhígōng zài jiùyè de ménlù yuèláiyuè kuānguǎng.) - Hiện nay, con đường tái tìm việc của công nhân mất việc ngày càng rộng mở.

  • 迁就 qiānjiù - chiều theo, nhân nhượng, dung túng

    你们应该互相迁就。 (Nǐmen yīnggāi hùxiāng qiānjiù.) - Các bạn nên nhân nhượng lẫn nhau.

  • 就近 jiùjìn - ở gần đó, ngay gần (làm/lấy)

    他就近拿起了电话听筒。 (Tā jiùjìn ná qǐ le diànhuà tīngtǒng.) - Anh ấy tiện tay nhấc luôn ống nghe điện thoại gần đó.

  • 就餐 jiùcān - dùng bữa, ăn cơm

    在中国,就餐座位的排布比西方要严格得多。 (Zài Zhōngguó, jiùcān zuòwèi de páibù bǐ xīfāng yào yángé déduō.) - Ở Trung Quốc, cách sắp xếp chỗ ngồi dùng bữa nghiêm ngặt hơn phương Tây nhiều.

  • 将就 jiāngjiu - tạm bợ, miễn cưỡng chấp nhận

    条件有限,招待不周,你们将就着住两天吧。 (Tiáojiàn yǒuxiàn, zhāodài bù zhōu, nǐmen jiāngjiu zhe zhù liǎng tiān ba.) - Điều kiện có hạn, tiếp đãi không chu đáo, các bạn cứ tạm bợ ở lại hai hôm vậy.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 2 - Bài 5: Khuya rồi còn giúp nhau việc gì?
  • HSK 5 - Bài 4: Gánh gạo lên đường, gánh cả đạo lý
  • HSK 5 - Bài 23: Cân nặng, ăn kiêng - cãi mãi không thôi
  • HSK 5 - Bài 35: Tuyết tan, người tốt ở lại trong lòng
  • HSK 6 - Bài 4: Lần đầu đi làm, sao vấp đủ chuyện?
  • HSK 6 - Bài 6: Một lựa chọn, đổi cả con đường đời?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan