Cách viết chữ 优 (yōu)
- Hán-Việt:
- Ưu
- Nghĩa:
- ưu tú, tốt, hơn hẳn
- Số nét:
- 6
- Cấp:
- HSK 4
Chữ 优 (yōu - Ưu) nghĩa là “ưu tú, tốt, hơn hẳn”, gồm 6 nét và được ghép từ bộ 亻 (bộ Nhân đứng (người)), 尤 (chữ Vưu (đặc biệt)). Viết bộ Nhân đứng 亻 bên trái trước, rồi 尤 bên phải.
Thứ tự viết chữ 优 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
Viết thử chữ 优 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(yōu - ưu tú, tốt, hơn hẳn)
Nét 1/6
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 优
亻 - bộ Nhân đứng (người): người
Cách nhớ: một người đứng nghiêng
尤 - chữ Vưu (đặc biệt): càng, đặc biệt
Cách nhớ: chữ 尢 thêm một chấm - nổi trội
Mẹo nhớ chữ 优
Bộ Nhân đứng 亻 (người) bên trái, 尤 (đặc biệt) bên phải → con người 'đặc biệt' xuất chúng → 'ưu tú'.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 优
优秀 yōuxiù - ưu tú, xuất sắc
你有一个漂亮的女儿,还那么优秀。 (Nǐ yǒu yí ge piàoliang de nǚ'ér, hái nàme yōuxiù.) - Anh có cô con gái xinh đẹp, lại còn ưu tú đến thế.
优点 yōudiǎn - ưu điểm, điểm mạnh
广告只会介绍优点。 (Guǎnggào zhǐ huì jièshào yōudiǎn.) - Quảng cáo chỉ giới thiệu ưu điểm.
优势 yōushì - ưu thế, lợi thế
说实话,我觉得自己没什么优势。 (Shuō shíhuà, wǒ juéde zìjǐ méi shénme yōushì.) - Thật lòng mà nói, tôi thấy mình chẳng có lợi thế gì.
优美 yōuměi - tươi đẹp, thanh nhã
演员们的动作十分优美。 (Yǎnyuán men de dòngzuò shífēn yōuměi.) - Động tác của các diễn viên vô cùng thanh nhã.
优异 yōuyì - xuất sắc, ưu tú vượt trội
只有认真学习,才能取得优异成绩。 (Zhǐyǒu rènzhēn xuéxí, cái néng qǔdé yōuyì chéngjì.) - Chỉ khi học hành nghiêm túc mới đạt được thành tích xuất sắc.
优越 yōuyuè - ưu việt, hơn hẳn, vượt trội
小刚家的生活条件非常优越。 (Xiǎo Gāng jiā de shēnghuó tiáojiàn fēicháng yōuyuè.) - Điều kiện sống của nhà Tiểu Cương rất ưu việt.
优先 yōuxiān - ưu tiên, được xếp trước
公司优先录用有经验的人。 (Gōngsī yōuxiān lùyòng yǒu jīngyàn de rén.) - Công ty ưu tiên tuyển dụng người có kinh nghiệm.
优胜劣汰 yōushèng-liètài - ưu thắng liệt bại - mạnh được yếu thua, chọn lọc tự nhiên
在当今社会,优胜劣汰是很自然的事。 (Zài dāngjīn shèhuì, yōushèng-liètài shì hěn zìrán de shì.) - Trong xã hội ngày nay, mạnh được yếu thua là chuyện hết sức tự nhiên.
优惠 yōuhuì - ưu đãi
老客户我们再给一点优惠。 (Lǎo kèhù wǒmen zài gěi yìdiǎn yōuhuì.) - Khách quen thì chúng tôi ưu đãi thêm chút.
优点 yōudiǎn - điểm mạnh, ưu điểm
我最大的优点是认真负责。 (Wǒ zuì dà de yōudiǎn shì rènzhēn fùzé.) - Ưu điểm lớn nhất của tôi là nghiêm túc và có trách nhiệm.
优先 yōuxiān - ưu tiên; được trước
会员可以优先预订座位。 (Huìyuán kěyǐ yōuxiān yùdìng zuòwèi.) - Hội viên có thể được ưu tiên đặt chỗ trước.
Chữ 优 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 4 - Bài 5: Chợ phiên bên sông: thật hay giả?
- HSK 4 - Bài 10: Hạnh phúc có mùi trà không?
- HSK 5 - Bài 9: Bên suối Tế Nam, tuyết đầu mùa rơi
- HSK 5 - Bài 35: Tuyết tan, người tốt ở lại trong lòng
- HSK 6 - Bài 7: Cơm Bắc canh Nam, ai sành hơn ai?
- HSK 6 - Bài 21: Máy móc tiện đời, hay đang trói đời?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- 50 bộ thủ thường dùng: nghĩa & cách nhớ nhanh - Nói về bộ 亻 (bộ Nhân đứng (người))
- Thứ tự nét bút thuận: 8 quy tắc viết chữ Hán chuẩn - Nói về bộ 亻 (bộ Nhân đứng (người))
- Bộ thủ là gì? 20 bộ thủ thông dụng nhất nên thuộc trước - Nói về bộ 亻 (bộ Nhân đứng (người))
Luyện viết chữ 优 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
