Cách viết chữ 喜 (xǐ)
- Hán-Việt:
- Hỉ
- Nghĩa:
- vui mừng, thích
- Số nét:
- 12
- Cấp:
- HSK 1
Chữ 喜 (xǐ - Hỉ) nghĩa là “vui mừng, thích”, gồm 12 nét và được ghép từ bộ 壴 (chữ Trú (cái trống)), 口 (bộ Khẩu (miệng)). Viết 士 trên → các ngang/khẩu giữa (壴) → 口 đáy cuối cùng. Mẹo: trống trên giá, miệng cười dưới.
Thứ tự viết chữ 喜 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
Viết thử chữ 喜 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(xǐ - vui mừng, thích)
Nét 1/12
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 喜
壴 - chữ Trú (cái trống): trống dựng trên giá
Cách nhớ: 士 trên 豆 - cái trống đặt trên đế
口 - bộ Khẩu (miệng): cái miệng
Cách nhớ: ô vuông như cái miệng
Mẹo nhớ chữ 喜
Nghe tiếng trống (壴) ngày hội, miệng (口) toét cười → 'vui mừng' = 喜.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 喜
喜欢 xǐhuān - thích, ưa thích
你喜欢看电视吗? (Nǐ xǐhuān kàn diànshì ma?) - Bạn có thích xem ti vi không?
喜闻乐见 xǐwén-lèjiàn - ai cũng thích nghe thích xem; được ưa chuộng
这是一部为群众喜闻乐见的文艺作品。 (Zhè shì yí bù wèi qúnzhòng xǐwén-lèjiàn de wényì zuòpǐn.) - Đây là một tác phẩm văn nghệ được quần chúng ưa chuộng.
喜悦 xǐyuè - vui mừng, hân hoan
他满怀喜悦地走了。 (Tā mǎnhuái xǐyuè de zǒu le.) - Anh ấy ra về trong niềm vui khôn xiết.
恭喜 gōngxǐ - chúc mừng
恭喜您新店开张! (Gōngxǐ nín xīn diàn kāizhāng!) - Chúc mừng ngài khai trương tiệm mới!
喜欢 xǐhuan - thích, ưa thích
你喜欢看电视吗? (Nǐ xǐhuan kàn diànshì ma?) - Bạn có thích xem ti vi không?
喜爱 xǐ'ài - yêu thích, mến
这种动物很受孩子喜爱。 (Zhè zhǒng dòngwù hěn shòu háizi xǐ'ài.) - Loài vật này được bọn trẻ rất yêu thích.
Chữ 喜 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 1 - Bài 12: A-lô… ai gọi lúc tảng sáng?
- HSK 6 - Bài 3: Bóng cha gánh cả đời, ta nào thấu hết?
- HSK 6 - Bài 36: Một bức tranh, gửi được mấy nỗi lòng?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Đề thi HSKK trung cấp: cấu trúc 3 phần & đề mẫu chuẩn - Có nhắc tới chữ 喜
- Từ vựng HSK 1: 150 từ đầy đủ pinyin, Hán-Việt & nghĩa - Có nhắc tới chữ 喜
- Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề: 10 nhóm hay, dễ nhớ - Nói về bộ 口 (bộ Khẩu (miệng))
Luyện viết chữ 喜 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
