Cách viết chữ 可 (kě)
- Hán-Việt:
- Khả
- Nghĩa:
- có thể, được; vừa
- Số nét:
- 5
- Cấp:
- HSK 2
Chữ 可 (kě - Khả) nghĩa là “có thể, được; vừa”, gồm 5 nét và được ghép từ bộ 丁 (chữ Đinh (cái đinh)), 口 (bộ Khẩu (miệng)). Ngang → sổ-gập (口) → sổ-móc. Mẹo: miệng đồng ý, đóng một dấu móc.
Thứ tự viết chữ 可 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
Bộ thủ cấu thành chữ 可
丁 - chữ Đinh (cái đinh): cái đinh
Cách nhớ: ngang và móc như cây đinh
口 - bộ Khẩu (miệng): miệng
Cách nhớ: một ô vuông như cái miệng mở
Mẹo nhớ chữ 可
Miệng (口) gật một cái (丁) → 'được, có thể' = 可.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 可
可以 kěyǐ - có thể, được; tạm ổn
颜色还可以,就是有点儿大。 (Yánsè hái kěyǐ, jiùshì yǒudiǎnr dà.) - Màu thì tạm được, chỉ là hơi to.
可能 kěnéng - có thể, có lẽ, khả năng
他今天可能不来上课了。 (Tā jīntiān kěnéng bù lái shàng kè le.) - Hôm nay anh ấy có lẽ không đến lớp.
可乐 kělè - cola, Coca
我们喝可乐吧。 (Wǒmen hē kělè ba.) - Chúng ta uống cola đi.
可爱 kě'ài - đáng yêu, dễ thương
你的女儿真可爱! (Nǐ de nǚ'ér zhēn kě'ài!) - Con gái bạn thật đáng yêu!
可惜 kěxī - đáng tiếc, tiếc thay
她放弃了这个机会,真可惜。 (Tā fàngqì le zhège jīhuì, zhēn kěxī.) - Cô ấy từ bỏ cơ hội này, thật đáng tiếc.
可怜 kělián - đáng thương, tội nghiệp
女儿那么忙,怪可怜的。 (Nǚ'ér nàme máng, guài kělián de.) - Con gái bận thế, thật tội nghiệp.
可是 kěshì - nhưng, thế mà
可是她坚持自己的选择。 (Kěshì tā jiānchí zìjǐ de xuǎnzé.) - Nhưng cô ấy giữ vững lựa chọn của mình.
可怕 kěpà - đáng sợ, khủng khiếp
他们的船遇到了可怕的巨大风浪。 (Tāmen de chuán yùdàole kěpà de jùdà fēnglàng.) - Con thuyền của họ gặp phải sóng gió to lớn đáng sợ.
可靠 kěkào - đáng tin cậy, chắc chắn
这个人很可靠,你放心吧。 (Zhège rén hěn kěkào, nǐ fàngxīn ba.) - Người này rất đáng tin, bạn cứ yên tâm.
可口 kěkǒu - ngon miệng, vừa miệng
紫的萝卜饼清淡可口。 (Zǐ de luóbo bǐng qīngdàn kěkǒu.) - Bánh củ cải tím thanh đạm ngon miệng.
宁可 nìngkě - thà rằng, thà…còn hơn
她宁可自己累一点儿,也不想委屈孩子。 (Tā nìngkě zìjǐ lèi yìdiǎnr, yě bù xiǎng wěiqu háizi.) - Cô ấy thà mình vất vả một chút còn hơn để con chịu thiệt.
难能可贵 nánnéngkěguì - hiếm có đáng quý, làm được điều khó nên rất đáng trân trọng
小洁帮助妈妈干家务活,真是难能可贵啊! (Xiǎo Jié bāngzhù māma gàn jiāwù huó, zhēnshì nánnéngkěguì a!) - Tiểu Khiết giúp mẹ làm việc nhà, thật hiếm có đáng quý biết bao!
Chữ 可 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 2 - Bài 5: Khuya rồi còn giúp nhau việc gì?
- HSK 2 - Bài 11: Đường nào tới phủ thành nhanh hơn?
- HSK 3 - Bài 3: Bữa sáng ven hồ vừa ngọt vừa tươi?
- HSK 3 - Bài 5: Bạn ấy trông giống ai thế?
- HSK 4 - Bài 9: Ai gan dạ vượt sóng giữa dòng sông?
- HSK 4 - Bài 12: Cuộc đời giống dòng sông hay bến đò?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Các nét cơ bản trong tiếng Trung: 8 nét & cách viết - Nói về bộ 口 (bộ Khẩu (miệng))
- Học tiếng Trung giao tiếp: 4 bước chuẩn cho người mới - Nói về bộ 口 (bộ Khẩu (miệng))
- Từ vựng HSK 1: 150 từ đầy đủ pinyin, Hán-Việt & nghĩa - Nói về bộ 口 (bộ Khẩu (miệng))
Luyện viết chữ 可 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
Tải Kai Hanzi trên App Store