Cách viết chữ 灯 (dēng)
- Hán-Việt:
- Đăng
- Nghĩa:
- đèn, ngọn đèn
- Số nét:
- 6
- Cấp:
- HSK 3
- Phồn thể:
- 燈
Chữ 灯 (dēng - Đăng) nghĩa là “đèn, ngọn đèn”, gồm 6 nét và được ghép từ bộ 火 (bộ Hoả (lửa)), 丁 (chữ Đinh). Viết 火 bên trái (chấm → phẩy → người: phẩy-mác), rồi 丁 bên phải (ngang → sổ-móc). Mẹo: lửa trái, đinh phải.
Thứ tự viết chữ 灯 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
Viết thử chữ 灯 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(dēng - đèn, ngọn đèn)
Nét 1/6
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 灯
火 - bộ Hoả (lửa): lửa, sức nóng
Cách nhớ: ngọn lửa có tia bắn hai bên
丁 - chữ Đinh: cái đinh, trai tráng
Cách nhớ: một ngang một sổ-móc
Mẹo nhớ chữ 灯
Ngọn lửa (火) cắm trên cây chốt nhỏ (丁) → 'cây đèn' = 灯.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 灯
灯 dēng - đèn
记得把灯关了。 (Jìde bǎ dēng guān le.) - Nhớ tắt đèn nhé.
灯笼 dēnglong - đèn lồng
正月十五,家家户户吃元宵,挂灯笼。 (Zhēngyuè shíwǔ, jiājiāhùhù chī yuánxiāo, guà dēnglong.) - Rằm tháng Giêng, nhà nhà ăn bánh trôi, treo đèn lồng.
红绿灯 hónglǜdēng - đèn giao thông
过红绿灯以后往右拐。 (Guò hónglǜdēng yǐhòu wǎng yòu guǎi.) - Qua đèn giao thông rồi rẽ phải.
灯 dēng - đèn
记得把灯关了。 (Jìde bǎ dēng guān le.) - Nhớ tắt đèn nhé.
Chữ 灯 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 12: Quét dọn sao cho thật sạch?
- HSK 6 - Bài 33: Ánh sáng lạ trong đêm, là điềm báo gì?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- 50 bộ thủ thường dùng: nghĩa & cách nhớ nhanh - Có nhắc tới chữ 灯
- Bộ thủ là gì? 20 bộ thủ thông dụng nhất nên thuộc trước - Nói về bộ 火 (bộ Hoả (lửa))
- Mẹo nhớ chữ Hán bằng hình ảnh và câu chuyện - Nói về bộ 火 (bộ Hoả (lửa))
Luyện viết chữ 灯 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
