Cách viết chữ 烧 (shāo)
- Hán-Việt:
- Thiêu
- Nghĩa:
- đốt, nung, sốt
- Số nét:
- 10
- Cấp:
- HSK 3
- Phồn thể:
- 燒
Chữ 烧 (shāo - Thiêu) nghĩa là “đốt, nung, sốt”, gồm 10 nét và được ghép từ bộ 火 (bộ Hỏa (lửa)), 尧 (chữ Nghiêu). 火 bên trái trước, 尧 bên phải. Mẹo: lửa trái, củi chất cao phải.
Thứ tự viết chữ 烧 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
Bộ thủ cấu thành chữ 烧
火 - bộ Hỏa (lửa): lửa
Cách nhớ: ngọn lửa bùng hai tia hai bên
尧 - chữ Nghiêu: cao vòi vọi
Cách nhớ: 尧 - chồng cao lên
Mẹo nhớ chữ 烧
Lửa (火) bốc cao chồng chất (尧) → 'đốt, thiêu' = 烧.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 烧
发烧 fāshāo - sốt, bị sốt
他今天发烧了。 (Tā jīntiān fāshāo le.) - Hôm nay anh ấy bị sốt.
燃烧 ránshāo - cháy, đốt cháy
有害垃圾不能燃烧,否则会污染环境。 (Yǒuhài lājī bùnéng ránshāo, fǒuzé huì wūrǎn huánjìng.) - Rác độc hại không được đốt, nếu không sẽ làm ô nhiễm môi trường.
Chữ 烧 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 7: Khám mãi có ra bệnh không?
- HSK 5 - Bài 36: Về cổ trấn, giải mã con dấu 开
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Bộ thủ là gì? 20 bộ thủ thông dụng nhất nên thuộc trước - Có nhắc tới chữ 烧
- 214 bộ thủ Khang Hy: bản đồ gốc rễ đầy đủ của chữ Hán - Có nhắc tới chữ 烧
- Mẹo nhớ chữ Hán bằng hình ảnh và câu chuyện - Nói về bộ 火 (bộ Hỏa (lửa))
Luyện viết chữ 烧 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
Tải Kai Hanzi trên App Store