Cách viết chữ 成 (chéng)
- Hán-Việt:
- Thành
- Nghĩa:
- thành, làm nên
- Số nét:
- 6
- Cấp:
- HSK 3
Chữ 成 (chéng - Thành) nghĩa là “thành, làm nên”, gồm 6 nét và được ghép từ bộ 戊 (bộ Mậu (binh khí)), 丁 (chữ Đinh (cái đinh)). Ngang, phẩy, ngang gập móc, nét mác có móc, phẩy, chấm cuối.
Thứ tự viết chữ 成 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
Bộ thủ cấu thành chữ 成
戊 - bộ Mậu (binh khí): cây búa, can Mậu
Cách nhớ: lưỡi qua có móc cong
丁 - chữ Đinh (cái đinh): cái đinh
Cách nhớ: ngang và móc như cây đinh
Mẹo nhớ chữ 成
Cây giáo (戈) canh giữ thành quả vừa gây dựng → làm nên, thành công.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 成
完成 wánchéng - hoàn thành, làm xong
今天的工作你完成了吗? (Jīntiān de gōngzuò nǐ wánchéng le ma?) - Công việc hôm nay bạn làm xong chưa?
成绩 chéngjì - thành tích, điểm số, kết quả
这次考试,你的成绩怎么样? (Zhè cì kǎoshì, nǐ de chéngjì zěnmeyàng?) - Kỳ thi lần này, điểm số của bạn thế nào?
成为 chéngwéi - trở thành, trở nên
他努力学习,成为了一名医生。 (Tā nǔlì xuéxí, chéngwéile yì míng yīshēng.) - Anh ấy chăm học, đã trở thành một bác sĩ.
成功 chénggōng - thành công
我们成功地解决了问题。 (Wǒmen chénggōng de jiějué le wèntí.) - Chúng tôi đã giải quyết vấn đề thành công.
养成 yǎngchéng - hình thành, gây dựng (thói quen)
“好读书”就是要养成阅读的习惯。 ("Hào dú shū" jiùshì yào yǎngchéng yuèdú de xíguàn.) - "Ham đọc sách" chính là phải hình thành thói quen đọc.
成语 chéngyǔ - thành ngữ, cụm từ cố định
“盲人摸象”是一个很有名的成语。 (“Mángrén mō xiàng” shì yí ge hěn yǒumíng de chéngyǔ.) - “Người mù sờ voi” là một thành ngữ rất nổi tiếng.
赞成 zànchéng - tán thành, đồng ý
大家都赞成这个计划。 (Dàjiā dōu zànchéng zhège jìhuà.) - Mọi người đều tán thành kế hoạch này.
组成 zǔchéng - tạo thành, cấu thành
四合院由四面房屋组成。 (Sìhéyuàn yóu sì miàn fángwū zǔchéng.) - Tứ hợp viện do nhà bốn phía tạo thành.
构成 gòuchéng - cấu thành, tạo thành
它会对沙丁鱼构成威胁。 (Tā huì duì shādīngyú gòuchéng wēixié.) - Nó tạo thành mối đe doạ đối với cá mòi.
成果 chéngguǒ - thành quả, kết quả (đạt được)
他们的研究取得了重要成果。 (Tāmen de yánjiū qǔdéle zhòngyào chéngguǒ.) - Nghiên cứu của họ đã đạt được thành quả quan trọng.
成分 chéngfèn - thành phần, yếu tố cấu thành
瓶子里装着满满的石头和沙子等成分。 (Píngzi lǐ zhuāngzhe mǎnmǎn de shítou hé shāzi děng chéngfèn.) - Trong chai chứa đầy đá, cát và các thành phần khác.
成长 chéngzhǎng - trưởng thành, lớn lên
公交是他成长过程中最好的朋友。 (Gōngjiāo shì tā chéngzhǎng guòchéng zhōng zuì hǎo de péngyǒu.) - Xe buýt là người bạn tốt nhất trong quá trình anh ấy lớn lên.
Chữ 成 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 1: Bình minh đầu tiên, định làm gì?
- HSK 3 - Bài 20: Bí mật con dấu hình hạc là của ai?
- HSK 4 - Bài 4: Buôn bán có dễ như mình tưởng?
- HSK 4 - Bài 8: Lòng người theo mưa đi đâu thế?
- HSK 4 - Bài 11: Bến đò đêm, ai còn thức đọc sách?
- HSK 5 - Bài 4: Gánh gạo lên đường, gánh cả đạo lý
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Lộ trình HSK 1→9: nên bắt đầu từ đâu và học bao lâu? - Có nhắc tới chữ 成
- Thứ tự nét bút thuận: 8 quy tắc viết chữ Hán chuẩn - Quy tắc thứ tự nét áp dụng cho mọi chữ
- Bộ thủ là gì? 20 bộ thủ thông dụng nhất nên thuộc trước - Hiểu bộ thủ để nhớ chữ theo cụm
Luyện viết chữ 成 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
Tải Kai Hanzi trên App Store