Cách viết chữ 动 (dòng)
- Hán-Việt:
- Động
- Nghĩa:
- chuyển động, cử động
- Số nét:
- 6
- Cấp:
- HSK 2
- Phồn thể:
- 動
Chữ 动 (dòng - Động) nghĩa là “chuyển động, cử động”, gồm 6 nét và được ghép từ bộ 云 (chữ Vân (mây)), 力 (bộ Lực (sức mạnh)). Viết 云 bên trái (ngang → ngang → gập → chấm), rồi 力 bên phải (ngang-gập-móc → phẩy). Mẹo: mây trái, sức phải.
Thứ tự viết chữ 动 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
Bộ thủ cấu thành chữ 动
云 - chữ Vân (mây): đám mây
Cách nhớ: hai ngang trên cuộn mây
力 - bộ Lực (sức mạnh): sức, gắng sức
Cách nhớ: hình cánh tay cong gồng lên gân guốc, mang nghĩa dùng sức
Mẹo nhớ chữ 动
Mây (云) cuộn trôi nhờ sức (力) của gió → mọi thứ 'chuyển động' = 动.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 动
运动 yùndòng - thể thao; vận động, hoạt động
你喜欢什么运动? (Nǐ xǐhuān shénme yùndòng?) - Bạn thích môn thể thao nào?
动物 dòngwù - động vật, con vật
动物和小孩儿一样,都需要人照顾。 (Dòngwù hé xiǎoháir yíyàng, dōu xūyào rén zhàogù.) - Động vật cũng như trẻ con, đều cần người chăm sóc.
动作 dòngzuò - động tác, cử động
这个动作看上去很帅。 (Zhège dòngzuò kàn shàngqu hěn shuài.) - Động tác này trông rất ngầu.
激动 jīdòng - xúc động, kích động
在参观过程中我很激动。 (Zài cānguān guòchéng zhōng wǒ hěn jīdòng.) - Trong quá trình tham quan tôi rất xúc động.
活动 huódòng - hoạt động, sự kiện
商场正好有打折活动。 (Shāngchǎng zhènghǎo yǒu dǎzhé huódòng.) - Trung tâm thương mại đang có chương trình giảm giá.
感动 gǎndòng - cảm động, xúc động
这个故事让人特别感动。 (Zhège gùshi ràng rén tèbié gǎndòng.) - Câu chuyện này khiến người ta vô cùng cảm động.
被动 bèidòng - bị động, thụ động
我是一个很被动的人。 (Wǒ shì yí ge hěn bèidòng de rén.) - Tôi là một người rất bị động.
行动 xíngdòng - hành động; hoạt động
我们应该立刻行动。 (Wǒmen yīnggāi lìkè xíngdòng.) - Chúng ta nên hành động ngay lập tức.
波动 bōdòng - dao động, lên xuống, biến động
最近物价波动很大。 (Zuìjìn wùjià bōdòng hěn dà.) - Gần đây giá cả biến động rất lớn.
主动 zhǔdòng - chủ động
她计划这学期做一个主动学习的好孩子。 (Tā jìhuà zhè xuéqī zuò yí gè zhǔdòng xuéxí de hǎo háizi.) - Cô ấy dự định học kỳ này làm một đứa trẻ ngoan chủ động học tập.
移动 yídòng - di chuyển; di động
请把这张桌子移动到窗户旁边。 (Qǐng bǎ zhè zhāng zhuōzi yídòng dào chuānghù pángbiān.) - Xin hãy dời cái bàn này sang cạnh cửa sổ.
自动 zìdòng - tự động; tự nguyện
树干中的水分自动前来补充。 (Shùgàn zhōng de shuǐfèn zìdòng qián lái bǔchōng.) - Nước trong thân cây tự động đến để bổ sung.
Chữ 动 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 2 - Bài 1: Vừa tới trấn đã mơ đi xa?
- HSK 3 - Bài 17: Con vật này thì ai mà chẳng biết?
- HSK 4 - Bài 1: Cá Chép đến, Giang Nam đón?
- HSK 4 - Bài 6: Đồng tiền này, đáng hay không đáng?
- HSK 4 - Bài 7: Trời mưa, người ốm, bác sĩ đây chưa?
- HSK 4 - Bài 16: Dám hỏi: đường đời rốt cuộc ở đâu?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Đề thi HSK 1: cấu trúc, thang điểm và đề mẫu chuẩn - Nói về bộ 力 (bộ Lực (sức mạnh))
- Thứ tự nét bút thuận: 8 quy tắc viết chữ Hán chuẩn - Quy tắc thứ tự nét áp dụng cho mọi chữ
- Bộ thủ là gì? 20 bộ thủ thông dụng nhất nên thuộc trước - Hiểu bộ thủ để nhớ chữ theo cụm
Luyện viết chữ 动 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
Tải Kai Hanzi trên App Store