Cách viết chữ 层 (céng)
- Hán-Việt:
- Tằng
- Nghĩa:
- tầng, lớp
- Số nét:
- 7
- Cấp:
- HSK 3
- Phồn thể:
- 層
Chữ 层 (céng - Tằng) nghĩa là “tầng, lớp”, gồm 7 nét và được ghép từ bộ 尸 (bộ Thi (thân người)), 云 (chữ Vân (mây)). Viết 尸 ngoài trước (phẩy → ngang → phẩy), rồi 云 bên trong (ngang → ngang → gập → chấm). Mẹo: mái trùm trên, mây lớp dưới.
Thứ tự viết chữ 层 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
Viết thử chữ 层 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(céng - tầng, lớp)
Nét 1/7
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 层
尸 - bộ Thi (thân người): thân mình nằm/ngồi
Cách nhớ: người khom lưng
云 - chữ Vân (mây): đám mây
Cách nhớ: hai ngang trên cuộn mây
Mẹo nhớ chữ 层
Dưới mái (尸) mây (云) xếp từng lớp chồng lên → 'tầng' = 层.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 层
层 céng - tầng, lớp (lượng từ)
我家在二十层。 (Wǒ jiā zài èrshí céng.) - Nhà tôi ở tầng hai mươi.
层出不穷 céngchūbùqióng - (thành ngữ) xuất hiện liên tục không ngừng, hết lớp này đến lớp khác
开展活动以后,好人好事层出不穷。 (Kāizhǎn huódòng yǐhòu, hǎorén hǎoshì céngchūbùqióng.) - Sau khi phát động phong trào, người tốt việc tốt xuất hiện không ngừng.
层次 céngcì - tầng lớp, trình tự, mạch lạc
这篇文章的层次不清。 (Zhè piān wénzhāng de céngcì bù qīng.) - Bài văn này bố cục, mạch lạc không rõ ràng.
阶层 jiēcéng - tầng lớp (xã hội), giai tầng
他的朋友来自各个阶层。 (Tā de péngyou láizì gège jiēcéng.) - Bạn bè của anh ấy đến từ mọi tầng lớp.
层 céng - tầng, lớp (lượng từ)
我家在二十层。 (Wǒ jiā zài èrshí céng.) - Nhà tôi ở tầng hai mươi.
Chữ 层 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 9: Vào phố, sao ai cũng bận thế?
- HSK 6 - Bài 28: Giữa biển thông tin, ai giữ được mình?
- HSK 6 - Bài 37: Dạy và học, ai mới là người lớn lên?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Giáo trình HSK 3 nào tốt? Chuẩn HSK vs Boya - Lộ trình HSK3
- HSK 3.0 viết tay: 1.200 chữ theo chuẩn gốc, từ cấp 1 - Lộ trình HSK3
- HSK 3.0 khác HSK 2.0 thế nào? 5 thay đổi cần biết - Lộ trình HSK3
Luyện viết chữ 层 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
