Cách viết chữ 居 (jū)
- Hán-Việt:
- Cư
- Nghĩa:
- ở, cư trú
- Số nét:
- 8
- Cấp:
- HSK 3
Chữ 居 (jū - Cư) nghĩa là “ở, cư trú”, gồm 8 nét và được ghép từ bộ 尸 (bộ Thi (thân người)), 古 (chữ Cổ (xưa)). Viết 尸 trùm ngoài (phẩy → ngang → sổ-phẩy), rồi 古 vào trong (ngang → sổ → 口). Mẹo: người ngồi che lấy chốn cũ.
Thứ tự viết chữ 居 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
Viết thử chữ 居 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(jū - ở, cư trú)
Nét 1/8
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 居
尸 - bộ Thi (thân người): thân mình nằm/ngồi
Cách nhớ: người khom lưng
古 - chữ Cổ (xưa): cũ, xưa
Cách nhớ: 十 trên 口 - mười đời truyền miệng
Mẹo nhớ chữ 居
Thân người (尸) an cư nơi đất cũ (古) lâu đời → 'ở, cư trú' = 居.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 居
邻居 línjū - hàng xóm, láng giềng
我的邻居很友好。 (Wǒ de línjū hěn yǒuhǎo.) - Hàng xóm của tôi rất thân thiện.
民居 mínjū - nhà ở của dân, nhà dân gian
四合院是北方常见的民居。 (Sìhéyuàn shì běifāng chángjiàn de mínjū.) - Tứ hợp viện là kiểu nhà dân thường gặp ở miền Bắc.
起居 qǐjū - sinh hoạt thường ngày
客厅满足日常起居的需要。 (Kètīng mǎnzú rìcháng qǐjū de xūyào.) - Phòng khách đáp ứng nhu cầu sinh hoạt thường ngày.
居然 jūrán - không ngờ, lại (ngoài dự liệu)
这么简单的题,你居然也不会做? (Zhème jiǎndān de tí, nǐ jūrán yě bú huì zuò?) - Bài dễ thế này mà bạn lại không làm được sao?
居住 jūzhù - cư trú, sinh sống
我家居住的环境比较清静。 (Wǒ jiā jūzhù de huánjìng bǐjiào qīngjìng.) - Môi trường nơi nhà tôi ở khá yên tĩnh.
居民 jūmín - cư dân, người dân (sinh sống tại nơi nào đó)
这一带的居民需要搬迁。 (Zhè yīdài de jūmín xūyào bānqiān.) - Cư dân vùng này cần phải di dời.
邻居 línjū - hàng xóm, láng giềng
我的邻居很友好。 (Wǒ de línjū hěn yǒuhǎo.) - Hàng xóm của tôi rất thân thiện.
Chữ 居 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 18: Chuyện nhà ai nối chuyện nhà ai?
- HSK 5 - Bài 1: Lời dặn trước mùa tuyết đầu tiên
- HSK 5 - Bài 20: Lần đầu bước vào tứ hợp viện Bắc Kinh
- HSK 6 - Bài 16: Đường xưa bụi mới, ai còn nhớ lối?
- HSK 6 - Bài 22: Cơ thể mình, còn bao điều ta chưa biết?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề: 10 nhóm hay, dễ nhớ - Có nhắc tới chữ 居
- Giáo trình HSK 3 nào tốt? Chuẩn HSK vs Boya - Lộ trình HSK3
- HSK 3.0 viết tay: 1.200 chữ theo chuẩn gốc, từ cấp 1 - Lộ trình HSK3
Luyện viết chữ 居 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
