Cách viết chữ (yùn)

Hán-Việt:
Vận
Nghĩa:
chuyển đi, chở; vận (may)
Số nét:
7
Cấp:
HSK 2

Chữ (yùn - Vận) nghĩa là “chuyển đi, chở; vận (may)”, gồm 7 nét và được ghép từ bộ 辶 (bộ Sước (bước đi)), 云 (chữ Vân (mây)). Viết 云 trước, rồi bộ Sước 辶 ôm dưới.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - bộ Sước (bước đi): đi, di chuyển trên đường

    Cách nhớ: nét lượn như con đường uốn dưới chân, mang nghĩa đi lại

  • - chữ Vân (mây): đám mây

    Cách nhớ: hai ngang trên cuộn mây

Mẹo nhớ chữ

Đám mây 云 lững lờ trôi trên con đường 辶 - trôi đi mãi không nghỉ → vận chuyển. Hàng theo mây theo đường mà đi.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 运动 yùndòng - thể thao; vận động, hoạt động

    你喜欢什么运动? (Nǐ xǐhuān shénme yùndòng?) - Bạn thích môn thể thao nào?

  • 运输 yùnshū - vận chuyển, vận tải

    鱼上岸后,运输就成了问题。 (Yú shàng àn hòu, yùnshū jiù chéng le wèntí.) - Sau khi cá lên bờ, việc vận chuyển trở thành vấn đề.

  • 运气 yùnqì - vận may, số may

    这次运气不好,我们再来一局。 (Zhè cì yùnqì bù hǎo, wǒmen zài lái yì jú.) - Lần này vận may không tốt, chúng ta chơi lại một ván.

  • 运用 yùnyòng - vận dụng, áp dụng

    他善于把理论运用到实践中。 (Tā shànyú bǎ lǐlùn yùnyòng dào shíjiàn zhōng.) - Anh ấy giỏi vận dụng lý thuyết vào thực tiễn.

  • 幸运 xìngyùn - may mắn

    幸运的是,越来越多的人开始保护环境。 (Xìngyùn de shì, yuèláiyuè duō de rén kāishǐ bǎohù huánjìng.) - May mắn là ngày càng nhiều người bắt đầu bảo vệ môi trường.

  • 命运 mìngyùn - vận mệnh, số phận

    人类的命运由我们自己掌握。 (Rénlèi de mìngyùn yóu wǒmen zìjǐ zhǎngwò.) - Vận mệnh của loài người do chính chúng ta nắm giữ.

  • 运行 yùnxíng - vận hành, chạy (hệ thống)

    这家企业连年盈利,运行得很好。 (Zhè jiā qǐyè liánnián yínglì, yùnxíng de hěn hǎo.) - Doanh nghiệp này lãi liên tục nhiều năm, vận hành rất tốt.

  • 运算 yùnsuàn - phép tính, tính toán (toán học/máy)

    加减乘除是最基本的运算方法。 (Jiā jiǎn chéng chú shì zuì jīběn de yùnsuàn fāngfǎ.) - Cộng trừ nhân chia là những phép tính cơ bản nhất.

  • 运输 yùnshū - vận chuyển

    水路运输又快又稳。 (Shuǐlù yùnshū yòu kuài yòu wěn.) - Vận chuyển đường thuỷ vừa nhanh vừa êm.

  • 运费 yùnfèi - phí vận chuyển, cước

    运费谁出? (Yùnfèi shéi chū?) - Phí vận chuyển ai chịu?

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 2 - Bài 1: Vừa tới trấn đã mơ đi xa?
  • HSK 5 - Bài 12: Đi lúc đẹp nhất, nỡ hay không nỡ?
  • HSK 5 - Bài 14: Ván cờ giữa đêm tuyết trắng
  • HSK 5 - Bài 29: Có cạnh tranh, mới có lớn mạnh
  • HSK 5 - Bài 36: Về cổ trấn, giải mã con dấu 开
  • HSK 6 - Bài 6: Một lựa chọn, đổi cả con đường đời?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan