Cách viết chữ (dào)

Hán-Việt:
Đạo
Nghĩa:
đường; nói
Số nét:
12
Cấp:
HSK 2

Chữ (dào - Đạo) nghĩa là “đường; nói”, gồm 12 nét và được ghép từ bộ 辶 (bộ Sước (bước đi)), 首 (bộ Thủ (cái đầu)). Viết 首 trước, bộ Sước 辶 ôm sau cùng.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - bộ Sước (bước đi): đi, di chuyển trên đường

    Cách nhớ: nét lượn như con đường uốn dưới chân, mang nghĩa đi lại

  • - bộ Thủ (cái đầu): đầu, đứng đầu

    Cách nhớ: hai chấm như tóc trên chữ 自 (mặt)

Mẹo nhớ chữ

Cái đầu 首 đi trên đường 辶 → 'con đường'; lời từ đầu dẫn ra miệng → cũng nghĩa là 'nói'. Trong 道歉 lấy nghĩa 'nói lời'.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 知道 zhīdào - biết, hiểu rõ

    你怎么知道这么多呀? (Nǐ zěnme zhīdào zhème duō ya?) - Sao bạn biết nhiều thế?

  • 街道 jiēdào - đường phố, phố xá

    在街道两边可以看到各地的歌舞。 (Zài jiēdào liǎng biān kěyǐ kàn dào gèdì de gēwǔ.) - Hai bên đường phố có thể xem ca múa của các nơi.

  • 难道 nándào - chẳng lẽ, lẽ nào (dùng trong câu phản vấn)

    难道你不减肥了? (Nándào nǐ bù jiǎnféi le?) - Chẳng lẽ bạn không giảm cân nữa à?

  • 道歉 dàoqiàn - xin lỗi, tạ lỗi

    没关系,不用道歉。 (Méi guānxì, búyòng dàoqiàn.) - Không sao, không cần xin lỗi.

  • 味道 wèidào - mùi vị, hương vị

    这种葡萄酒的味道很好。 (Zhè zhǒng pútáojiǔ de wèidào hěn hǎo.) - Loại rượu vang nho này mùi vị rất ngon.

  • 报道 bàodào - đưa tin; bản tin, bài tường thuật

    电视台报道了这件事。 (Diànshìtái bàodàole zhè jiàn shì.) - Đài truyền hình đã đưa tin về việc này.

  • 道理 dàolǐ - đạo lý, lẽ phải

    他只会讲大道理。 (Tā zhǐ huì jiǎng dà dàolǐ.) - Anh ta chỉ biết nói những đạo lý lớn lao.

  • 地道 dìdao - chính gốc, thuần chất, đúng điệu

    这是一家很地道的川菜馆。 (Zhè shì yì jiā hěn dìdao de Chuāncài guǎn.) - Đây là một quán món Tứ Xuyên rất chính gốc.

  • 道德 dàodé - đạo đức

    这种行为与道德没有必然的关系。 (Zhè zhǒng xíngwéi yǔ dàodé méiyǒu bìrán de guānxì.) - Hành vi này không có quan hệ tất yếu với đạo đức.

  • 道具 dàojù - đạo cụ (sân khấu)

    舞台上的道具都准备好了。 (Wǔtái shàng de dàojù dōu zhǔnbèi hǎo le.) - Đạo cụ trên sân khấu đều đã chuẩn bị xong.

  • 打交道 dǎ jiāo dào - giao thiệp, qua lại, tiếp xúc

    住四合院的人不常与邻居打交道。 (Zhù sìhéyuàn de rén bù cháng yǔ línjū dǎ jiāodào.) - Người ở tứ hợp viện ít khi giao thiệp với hàng xóm.

  • 轨道 guǐdào - đường ray; quỹ đạo; nề nếp

    每颗星球都有自己运行的轨道。 (Měi kē xīngqiú dōu yǒu zìjǐ yùnxíng de guǐdào.) - Mỗi hành tinh đều có quỹ đạo vận hành riêng của mình.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 2 - Bài 2: Sáng nào ở trấn cũng rộn thế?
  • HSK 3 - Bài 14: Đêm hội ven hồ rộn đến nhường nào?
  • HSK 4 - Bài 5: Chợ phiên bên sông: thật hay giả?
  • HSK 4 - Bài 9: Ai gan dạ vượt sóng giữa dòng sông?
  • HSK 4 - Bài 19: Chuyện vặt phố cổ, ai mà chẳng biết?
  • HSK 5 - Bài 11: Bàn binh trên giấy, được tích sự gì?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan