Kai Hanzi

Cách viết chữ (yuǎn)

Hán-Việt:
Viễn
Nghĩa:
xa, xa xôi
Số nét:
7
Cấp:
HSK 2
Phồn thể:

Chữ (yuǎn - Viễn) nghĩa là “xa, xa xôi”, gồm 7 nét và được ghép từ bộ 辶 (bộ Sước (bước đi)), 元 (chữ Nguyên (ban đầu)). Viết 元 trước (ngang → ngang → phẩy → sổ-cong-móc), rồi bộ 辶 bao bên dưới-trái cuối cùng (chấm → ngang-gập → mác-thoải). Mẹo: viết ruột trước, quét đường đi sau.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Viết thử chữ ngay tại đây

Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.

Chữ 1/1:(yuǎn - xa, xa xôi)

Nét 1/7

Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.

Bộ thủ cấu thành chữ 远

  • - bộ Sước (bước đi): bước chân, đi đường

    Cách nhớ: một chấm rồi nét lượn - dáng người rảo bước

  • - chữ Nguyên (ban đầu): gốc, nguyên vẹn

    Cách nhớ: hai ngang trên đôi chân 儿

Mẹo nhớ chữ

Cứ bước đi (辶) hoài về phía cội nguồn (元) tận chân trời → 'xa' = 远.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • yuǎn - xa

    我家离学校不太远。 (Wǒ jiā lí xuéxiào bú tài yuǎn.) - Nhà tôi cách trường không xa lắm.

  • 永远 yǒngyuǎn - mãi mãi, vĩnh viễn

    在母亲面前我可以做一个永远长不大的孩子。 (Zài mǔqīn miànqián wǒ kěyǐ zuò yí ge yǒngyuǎn zhǎng bú dà de háizi.) - Trước mặt mẹ, tôi mãi mãi là đứa con không bao giờ lớn.

  • 遥远 yáoyuǎn - xa xôi, xa vời

    孔子的言论、学说离我们太遥远了。 (Kǒngzǐ de yánlùn, xuéshuō lí wǒmen tài yáoyuǎn le.) - Ngôn luận, học thuyết của Khổng Tử cách chúng ta quá xa vời.

  • 任重道远 rènzhòng-dàoyuǎn - gánh nặng đường xa; trách nhiệm lớn, chặng đường còn dài

    青年肩负着国家的希望,任重道远。 (Qīngnián jiānfù zhe guójiā de xīwàng, rènzhòng-dàoyuǎn.) - Thanh niên gánh trên vai hy vọng của đất nước, trách nhiệm lớn đường còn dài.

  • yuǎn - xa

    茶山远不远? (Cháshān yuǎn bu yuǎn?) - Trà Sơn có xa không?

  • 长远 chángyuǎn - dài lâu, lâu dài

    做生意要有长远的眼光,别只看眼前。 (Zuò shēngyi yào yǒu chángyuǎn de yǎnguāng, bié zhǐ kàn yǎnqián.) - Làm ăn phải có tầm nhìn dài lâu, đừng chỉ nhìn trước mắt.

  • yuǎn - xa

    我家离学校不太远。 (Wǒ jiā lí xuéxiào bú tài yuǎn.) - Nhà tôi cách trường không xa lắm.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 2 - Bài 11: Đường nào tới phủ thành nhanh hơn?
  • HSK 4 - Bài 10: Hạnh phúc có mùi trà không?
  • HSK 6 - Bài 32: Rốt cuộc, đâu mới là chính mình?
  • HSK 6 - Bài 36: Một bức tranh, gửi được mấy nỗi lòng?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan