Kai Hanzi

Cách viết chữ (biān)

Hán-Việt:
Biên
Nghĩa:
bên, cạnh, rìa
Số nét:
5
Cấp:
HSK 2
Phồn thể:

Chữ (biān - Biên) nghĩa là “bên, cạnh, rìa”, gồm 5 nét và được ghép từ bộ 辶 (bộ Sước (bước đi)), 力 (bộ Lực (sức)). Viết 力 bên trong trước (gập-móc → phẩy), rồi bộ 辶 bao bên ngoài cuối cùng (chấm → ngang-gập-cong → mác kéo dài). Mẹo: nội dung trước, đường đi bọc sau.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Viết thử chữ ngay tại đây

Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.

Chữ 1/1:(biān - bên, cạnh, rìa)

Nét 1/5

Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.

Bộ thủ cấu thành chữ 边

  • - bộ Sước (bước đi): bước chân, đi đường

    Cách nhớ: một chấm rồi nét lượn - dáng người rảo bước

  • - bộ Lực (sức): sức lực

    Cách nhớ: cánh tay gồng cơ bắp

Mẹo nhớ chữ

Cứ ra sức (力) đi (辶) mãi sẽ tới cái 'rìa, bên' của vùng đất → 边.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 左边 zuǒbian - bên trái, phía trái

    左边那个红色的是我的。 (Zuǒbian nàge hóngsè de shì wǒ de.) - Cái màu đỏ bên trái là của tôi.

  • 旁边 pángbiān - bên cạnh, kế bên

    医院在那个小商店旁边。 (Yīyuàn zài nàge xiǎo shāngdiàn pángbiān.) - Bệnh viện ở bên cạnh cửa hàng nhỏ kia.

  • 右边 yòubian - bên phải, phía phải

    商店在我们学校的右边。 (Shāngdiàn zài wǒmen xuéxiào de yòubian.) - Cửa hàng ở bên phải trường chúng tôi.

  • 一边 yìbiān - một bên; (一边…一边… = vừa…vừa…)

    他一边吃饭一边看电视。 (Tā yìbiān chīfàn yìbiān kàn diànshì.) - Anh ấy vừa ăn cơm vừa xem tivi.

  • 边缘 biānyuán - rìa, mép, ven

    城市边缘的新建房屋犹如雨后春笋。 (Chéngshì biānyuán de xīn jiàn fángwū yóurú yǔ hòu chūnsǔn.) - Nhà mới xây ở ven thành phố mọc lên như măng sau mưa.

  • 周边 zhōubiān - xung quanh, vùng lân cận

    上海的周边有很多有趣的城市。 (Shànghǎi de zhōubiān yǒu hěn duō yǒuqù de chéngshì.) - Xung quanh Thượng Hải có rất nhiều thành phố thú vị.

  • 边境 biānjìng - biên giới, vùng biên

    我国的陆地边境与很多国家接壤。 (Wǒ guó de lùdì biānjìng yǔ hěnduō guójiā jiērǎng.) - Biên giới đất liền nước ta tiếp giáp với nhiều quốc gia.

  • 外边 wàibian - bên ngoài, phía ngoài

    外边在下雨。 (Wàibian zài xià yǔ.) - Bên ngoài đang mưa.

  • 这边 zhèbiān - bên này, phía này

    请到这边来。 (Qǐng dào zhèbiān lái.) - Mời sang bên này.

  • 那边 nàbiān - bên kia, phía đó

    书店在那边。 (Shūdiàn zài nàbiān.) - Hiệu sách ở bên kia.

  • biān - bên, phía, mép

    他在门边等我。 (Tā zài mén biān děng wǒ.) - Anh ấy đợi tôi bên cửa.

  • 左边 zuǒbian - bên trái, phía trái

    左边那个红色的是我的。 (Zuǒbian nàge hóngsè de shì wǒ de.) - Cái màu đỏ bên trái là của tôi.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 2 - Bài 12: Ai làm khéo hơn ai?
  • HSK 3 - Bài 11: Dọn sang nhà mới sao mà rối?
  • HSK 6 - Bài 4: Lần đầu đi làm, sao vấp đủ chuyện?
  • HSK 6 - Bài 11: Con vật nhìn thế giới, khác ta thế nào?
  • HSK 6 - Bài 24: Một lời đã hứa, đáng giá ngàn vàng?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan