Kai Hanzi

Cách viết chữ (cóng)

Hán-Việt:
Tòng
Nghĩa:
từ; theo, đi theo
Số nét:
4
Cấp:
HSK 2
Phồn thể:

Chữ (cóng - Tòng) nghĩa là “từ; theo, đi theo”, gồm 4 nét và được ghép từ bộ 人 (bộ Nhân (người)). Viết 人 bên trái nhỏ (phẩy → mác ngắn), rồi 人 bên phải (phẩy → mác). Mẹo: hai người xếp hàng, kẻ trước người sau.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4

Viết thử chữ ngay tại đây

Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.

Chữ 1/1:(cóng - từ; theo, đi theo)

Nét 1/4

Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.

Bộ thủ cấu thành chữ 从

  • - bộ Nhân (người): người

    Cách nhớ: một phẩy một mác - dáng người bước

Mẹo nhớ chữ

Hai người (人 人) nối nhau, người sau đi 'theo' người trước, khởi hành 'từ' một nơi → 从.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • cóng - từ (mốc xuất phát)

    从我家到学校不太远。 (Cóng wǒ jiā dào xuéxiào bú tài yuǎn.) - Từ nhà tôi đến trường không xa lắm.

  • 从来 cónglái - xưa nay, từ trước đến giờ

    老张开会从来不迟到。 (Lǎo Zhāng kāihuì cónglái bù chídào.) - Lão Trương họp hành xưa nay chưa bao giờ đến muộn.

  • 从前 cóngqián - ngày xưa, trước kia

    从前,这里是一片农田。 (Cóngqián, zhèlǐ shì yí piàn nóngtián.) - Ngày xưa, nơi đây là một cánh đồng.

  • 从事 cóngshì - làm, theo (nghề/công việc)

    他从事租书的工作。 (Tā cóngshì zū shū de gōngzuò.) - Ông ấy làm nghề cho thuê sách.

  • 从而 cóng'ér - từ đó, do đó (nối câu)

    他喝着甜美的泉水,从而对它充满感激。 (Tā hē zhe tiánměi de quánshuǐ, cóng'ér duì tā chōngmǎn gǎnjī.) - Anh uống dòng suối ngọt lành, do đó tràn đầy lòng biết ơn với nó.

  • 从容 cóngróng - ung dung, thong dong, điềm tĩnh

    他做什么事都是那么不紧不慢的,很从容。 (Tā zuò shénme shì dōu shì nàme bùjǐn-bùmàn de, hěn cóngróng.) - Anh ấy làm việc gì cũng không vội không chậm, rất ung dung.

  • cóng - từ (mốc xuất phát)

    从我家到学校不太远。 (Cóng wǒ jiā dào xuéxiào bú tài yuǎn.) - Từ nhà tôi đến trường không xa lắm.

  • 从小 cóngxiǎo - từ nhỏ, từ bé

    他从小就喜欢画画儿。 (Tā cóngxiǎo jiù xǐhuan huà huàr.) - Anh ấy thích vẽ từ hồi bé.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 2 - Bài 9: Bài thi nào hóc đến thế?
  • HSK 4 - Bài 1: Cá Chép đến, Giang Nam đón?
  • HSK 5 - Bài 4: Gánh gạo lên đường, gánh cả đạo lý
  • HSK 5 - Bài 9: Bên suối Tế Nam, tuyết đầu mùa rơi
  • HSK 5 - Bài 25: Sạp truyện cũ giữa con phố tuyết
  • HSK 6 - Bài 24: Một lời đã hứa, đáng giá ngàn vàng?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan