Kai Hanzi

Cách viết chữ (yàn)

Hán-Việt:
Nghiệm
Nghĩa:
kiểm nghiệm, thử nghiệm, nghiệm chứng
Số nét:
10
Cấp:
HSK 4

Chữ (yàn - Nghiệm) nghĩa là “kiểm nghiệm, thử nghiệm, nghiệm chứng”, gồm 10 nét và được ghép từ bộ 马 (bộ Mã (ngựa)), 佥 (chữ Thiêm (gom chung)). Viết bộ Mã 马 bên trái trước, rồi 佥 bên phải.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Viết thử chữ ngay tại đây

Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.

Chữ 1/1:(yàn - kiểm nghiệm, thử nghiệm, nghiệm chứng)

Nét 1/10

Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.

Bộ thủ cấu thành chữ 验

  • - bộ Mã (ngựa): con ngựa

    Cách nhớ: ba nét rút gọn - bờm dựng, lưng cong, vó phi

  • - chữ Thiêm (gom chung): tụ hợp, đều cả

    Cách nhớ: mái 人 trùm lên, dưới gom nhiều nét lại

Mẹo nhớ chữ

Bộ Mã 马 (ngựa) bên trái - xưa muốn 'nghiệm' ngựa hay hay dở phải cưỡi thử → 'kiểm nghiệm'.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 经验 jīngyàn - kinh nghiệm

    重要的是要多积累经验。 (Zhòngyào de shì yào duō jīlěi jīngyàn.) - Quan trọng là phải tích luỹ nhiều kinh nghiệm.

  • 体验 tǐyàn - trải nghiệm, thể nghiệm

    他想找一份旅游体验师的工作。 (Tā xiǎng zhǎo yí fèn lǚyóu tǐyànshī de gōngzuò.) - Anh ấy muốn tìm một công việc làm chuyên viên trải nghiệm du lịch.

  • 实验 shíyàn - thí nghiệm, thực nghiệm

    实验研究证明了这个结论。 (Shíyàn yánjiū zhèngmíng le zhège jiélùn.) - Nghiên cứu thực nghiệm đã chứng minh kết luận này.

  • 测验 cèyàn - kiểm tra, trắc nghiệm

    经过测验计算发现,毛细作用根本不够。 (Jīngguò cèyàn jìsuàn fāxiàn, máoxì zuòyòng gēnběn búgòu.) - Qua kiểm tra tính toán mới thấy, lực mao dẫn căn bản không đủ.

  • 试验 shìyàn - thử nghiệm, thí nghiệm

    经过艰苦的试验,他们成功了。 (Jīngguò jiānkǔ de shìyàn, tāmen chénggōng le.) - Qua những thử nghiệm gian khổ, họ đã thành công.

  • 验证 yànzhèng - kiểm nghiệm và xác minh

    后来的事实验证了他的推断是正确的。 (Hòulái de shìshí yànzhèngle tā de tuīduàn shì zhèngquè de.) - Sự thật về sau đã kiểm chứng rằng phán đoán của anh ấy là đúng.

  • 考验 kǎoyàn - thử thách, kiểm nghiệm

    他通过考验,得到了那份工作。 (Tā tōngguò kǎoyàn, dédàole nà fèn gōngzuò.) - Anh ấy đã vượt qua thử thách và nhận được công việc đó.

  • 检验 jiǎnyàn - kiểm nghiệm, kiểm tra

    实践是检验真理的唯一标准。 (Shíjiàn shì jiǎnyàn zhēnlǐ de wéiyī biāozhǔn.) - Thực tiễn là tiêu chuẩn duy nhất để kiểm nghiệm chân lý.

  • 试验 shìyàn - thí nghiệm, thử nghiệm

    那次试验因为准备不足,终于宣告失败。 (Nà cì shìyàn yīnwèi zhǔnbèi bùzú, zhōngyú xuāngào shībài.) - Lần thí nghiệm ấy vì chuẩn bị chưa đủ, cuối cùng đã tuyên bố thất bại.

  • 经验 jīngyàn - kinh nghiệm

    这份工作需要三年以上的工作经验。 (Zhè fèn gōngzuò xūyào sān nián yǐshàng de gōngzuò jīngyàn.) - Công việc này cần trên ba năm kinh nghiệm làm việc.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 4 - Bài 4: Buôn bán có dễ như mình tưởng?
  • HSK 5 - Bài 6: Lần cãi nhau đầu tiên trên đường
  • HSK 5 - Bài 10: Tiếng chuông sớm quấy giấc lữ khách
  • HSK 5 - Bài 30: Cây cỏ cũng biết đổ mồ hôi sao?
  • HSK 5 - Bài 35: Tuyết tan, người tốt ở lại trong lòng
  • HSK 6 - Bài 27: Hiểu tận cùng sự vật, để làm gì?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan