Cách viết chữ 长 (zhǎng)
- Hán-Việt:
- Trưởng
- Nghĩa:
- đứng đầu, trưởng; (cháng = dài)
- Số nét:
- 4
- Cấp:
- HSK 2
- Phồn thể:
- 長
Chữ 长 (zhǎng - Trưởng) nghĩa là “đứng đầu, trưởng; (cháng = dài)”, gồm 4 nét và được ghép từ bộ 长 (bộ Trường (dài)). Viết phẩy → ngang → sổ-gập → mác. Mẹo: bốn nét vẽ mái tóc dài xòe.
Thứ tự viết chữ 长 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
Viết thử chữ 长 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(zhǎng - đứng đầu, trưởng; (cháng = dài))
Nét 1/4
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Chữ 长 là chữ độc thể
Chữ 长 không ghép từ chữ nào nhỏ hơn - bản thân nó là một bộ thủ, nên học nhớ nguyên nét thay vì tách phần.
长 - bộ Trường (dài): dài; lớn lên
Cách nhớ: nét sổ rồi mác xòe - mái tóc dài bay
Mẹo nhớ chữ 长
Tóc để 'dài' (长) là người nhiều tuổi, lớn lên làm 'trưởng' đứng đầu = 长.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 长
长 cháng - dài; (zhǎng) lớn lên, trưởng
你在这儿工作多长时间了? (Nǐ zài zhèr gōngzuò duō cháng shíjiān le?) - Bạn làm việc ở đây bao lâu rồi?
长 zhǎng - lớn lên, sinh trưởng, mọc; (cháng = dài)
她长得很像她妈妈。 (Tā zhǎng de hěn xiàng tā māma.) - Cô bé lớn lên trông rất giống mẹ.
校长 xiàozhǎng - hiệu trưởng
现在他已经是校长了。 (Xiànzài tā yǐjīng shì xiàozhǎng le.) - Bây giờ ông ấy đã là hiệu trưởng rồi.
延长 yáncháng - kéo dài, gia hạn
为了延长沙丁鱼的存活期,渔民想了很多办法。 (Wèi le yáncháng shādīngyú de cúnhuó qī, yúmín xiǎng le hěn duō bànfǎ.) - Để kéo dài thời gian sống của cá mòi, ngư dân nghĩ ra nhiều cách.
长辈 zhǎngbèi - bậc bề trên, người lớn tuổi trong nhà
正房一般住着家里的长辈。 (Zhèngfáng yìbān zhùzhe jiā lǐ de zhǎngbèi.) - Nhà chính thường là nơi ở của bậc bề trên trong nhà.
成长 chéngzhǎng - trưởng thành, lớn lên
公交是他成长过程中最好的朋友。 (Gōngjiāo shì tā chéngzhǎng guòchéng zhōng zuì hǎo de péngyǒu.) - Xe buýt là người bạn tốt nhất trong quá trình anh ấy lớn lên.
长途 chángtú - đường dài, đường trường
国际长途电话很贵。 (Guójì chángtú diànhuà hěn guì.) - Điện thoại đường dài quốc tế rất đắt.
生长 shēngzhǎng - sinh trưởng, lớn lên
有敌人,生物反而生长得更好。 (Yǒu dírén, shēngwù fǎn'ér shēngzhǎng de gèng hǎo.) - Có kẻ địch, sinh vật lại sinh trưởng tốt hơn.
擅长 shàncháng - giỏi về, sở trường
爷爷是著名国画家,最擅长花鸟和山水。 (Yéye shì zhùmíng guóhuàjiā, zuì shàncháng huāniǎo hé shānshuǐ.) - Ông nội là họa sĩ tranh Trung Quốc nổi tiếng, giỏi nhất là vẽ hoa điểu và sơn thủy.
拔苗助长 bámiáozhùzhǎng - nhổ mạ giúp lớn - nóng vội phá hỏng việc (dục tốc bất đạt)
给孩子过多的学习压力等于拔苗助长。 (Gěi háizi guò duō de xuéxí yālì děngyú bámiáozhùzhǎng.) - Tạo cho con quá nhiều áp lực học hành chẳng khác nào nhổ mạ giúp lớn (dục tốc bất đạt).
特长 tècháng - sở trường, thế mạnh
跳舞是我的特长。 (Tiàowǔ shì wǒ de tècháng.) - Nhảy múa là sở trường của tôi.
漫长 màncháng - dài dằng dặc, lê thê
很多动物会冬眠,度过漫长的冬季。 (Hěnduō dòngwù huì dōngmián, dùguò màncháng de dōngjì.) - Nhiều loài vật ngủ đông để vượt qua mùa đông dài dằng dặc.
Chữ 长 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 2 - Bài 11: Đường nào tới phủ thành nhanh hơn?
- HSK 3 - Bài 5: Bạn ấy trông giống ai thế?
- HSK 3 - Bài 9: Vào phố, sao ai cũng bận thế?
- HSK 5 - Bài 2: Rời nhà, ngược về phương bắc
- HSK 5 - Bài 20: Lần đầu bước vào tứ hợp viện Bắc Kinh
- HSK 5 - Bài 28: Nuôi một đối thủ, được một bạn hiền
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Chúc mừng sinh nhật tiếng Trung: 生日快乐 & 8 câu chúc hay - Có nhắc tới chữ 长
- Cách viết chữ thọ 寿: thứ tự nét, ý nghĩa Phúc Lộc Thọ - Có nhắc tới chữ 长
- HSK 3.0 khác HSK 2.0 thế nào? 5 thay đổi cần biết - Lộ trình HSK2
Luyện viết chữ 长 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
