Cách viết chữ 张 (zhāng)
- Hán-Việt:
- Trương
- Nghĩa:
- giương ra; tờ (lượng từ)
- Số nét:
- 7
- Cấp:
- HSK 3
- Phồn thể:
- 張
Chữ 张 (zhāng - Trương) nghĩa là “giương ra; tờ (lượng từ)”, gồm 7 nét và được ghép từ bộ 弓 (bộ Cung (cây cung)), 长 (bộ Trường (dài)). Viết 弓 bên trái (3 nét), rồi 长 bên phải. Mẹo: giương cung cho thật dài.
Thứ tự viết chữ 张 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
Viết thử chữ 张 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(zhāng - giương ra; tờ (lượng từ))
Nét 1/7
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 张
弓 - bộ Cung (cây cung): cây cung bắn tên
Cách nhớ: thân cung uốn ba nét cong
长 - bộ Trường (dài): dài; lớn lên
Cách nhớ: nét sổ rồi mác xòe - mái tóc dài bay
Mẹo nhớ chữ 张
Kéo cây cung (弓) cho dây dài (长) ra → 'giương căng' = 张.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 张
张 zhāng - tờ, tấm (lượng từ cho vật phẳng)
我洗出来了几张照片。 (Wǒ xǐ chūlái le jǐ zhāng zhàopiàn.) - Tôi đã rửa ra mấy tấm ảnh.
紧张 jǐnzhāng - căng thẳng, hồi hộp; gấp
面试的时候我有点儿紧张。 (Miànshì de shíhou wǒ yǒudiǎnr jǐnzhāng.) - Lúc phỏng vấn tôi hơi căng thẳng.
夸张 kuāzhāng - khoa trương, phóng đại
他说话总是有点儿夸张。 (Tā shuōhuà zǒngshì yǒudiǎnr kuāzhāng.) - Anh ấy nói chuyện lúc nào cũng hơi phóng đại.
慌张 huāngzhāng - hoảng hốt, luống cuống
突然被叫醒,他显得很慌张。 (Tūrán bèi jiàoxǐng, tā xiǎnde hěn huāngzhāng.) - Bị đánh thức đột ngột, anh ấy tỏ ra rất hoảng hốt.
主张 zhǔzhāng - chủ trương, đề xướng
他主张把会议地点改在上海。 (Tā zhǔzhāng bǎ huìyì dìdiǎn gǎi zài Shànghǎi.) - Anh ấy chủ trương đổi địa điểm họp sang Thượng Hải.
东张西望 dōngzhāngxīwàng - nhìn ngó dáo dác khắp nơi, nhìn đông nhìn tây
别总是东张西望的。 (Bié zǒngshì dōngzhāngxīwàng de.) - Đừng cứ nhìn ngó dáo dác mãi thế.
紧张 jǐnzhāng - căng thẳng, hồi hộp; gấp
面试的时候我有点儿紧张。 (Miànshì de shíhou wǒ yǒudiǎnr jǐnzhāng.) - Lúc phỏng vấn tôi hơi căng thẳng.
张 zhāng - tờ, tấm (lượng từ cho vật phẳng)
我洗出来了几张照片。 (Wǒ xǐ chūlái le jǐ zhāng zhàopiàn.) - Tôi đã rửa ra mấy tấm ảnh.
Chữ 张 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 8: Tấm áo nào hợp sắc bình minh?
- HSK 4 - Bài 3: Xin việc ở cổ trấn, sao khó thế?
- HSK 5 - Bài 10: Tiếng chuông sớm quấy giấc lữ khách
- HSK 5 - Bài 26: Đọc rồi, chớ quên ngẫm nghĩ
- HSK 5 - Bài 36: Về cổ trấn, giải mã con dấu 开
- HSK 6 - Bài 11: Con vật nhìn thế giới, khác ta thế nào?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Chúc mừng sinh nhật tiếng Trung: 生日快乐 & 8 câu chúc hay - Nói về bộ 长 (bộ Trường (dài))
- Cách viết chữ thọ 寿: thứ tự nét, ý nghĩa Phúc Lộc Thọ - Nói về bộ 长 (bộ Trường (dài))
- Giáo trình HSK 3 nào tốt? Chuẩn HSK vs Boya - Lộ trình HSK3
Luyện viết chữ 张 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
