Cách viết chữ 量 (liàng)
- Hán-Việt:
- Lượng
- Nghĩa:
- lượng, đo lường
- Số nét:
- 12
- Cấp:
- HSK 4
Chữ 量 (liàng - Lượng) nghĩa là “lượng, đo lường”, gồm 12 nét và được ghép từ bộ 日 (bộ Nhật (mặt trời)), 里 (chữ Lý (làng, dặm)). 日 trên, ngang giữa, 里 dưới cùng.
Thứ tự viết chữ 量 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
Viết thử chữ 量 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(liàng - lượng, đo lường)
Nét 1/12
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 量
日 - bộ Nhật (mặt trời): mặt trời, ngày
Cách nhớ: ô vuông có vạch ngang giữa - ông mặt trời
里 - chữ Lý (làng, dặm): ruộng đất ngoài
Cách nhớ: ruộng (田) trên đất (土) → cánh đồng
Mẹo nhớ chữ 量
Mặt trời 日 rọi xuống làng 里 - người xưa đo bóng nắng để đếm mùa vụ → đo 'lường', số 'lượng'.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 量
质量 zhìliàng - chất lượng
这种沙发的质量很好。 (Zhè zhǒng shāfā de zhìliàng hěn hǎo.) - Loại ghế sô-pha này chất lượng rất tốt.
商量 shāngliang - bàn bạc, thương lượng
这件事我们再商量商量。 (Zhè jiàn shì wǒmen zài shāngliang shāngliang.) - Việc này chúng ta bàn bạc thêm nữa.
数量 shùliàng - số lượng
可以减少塑料袋的使用数量。 (Kěyǐ jiǎnshǎo sùliàodài de shǐyòng shùliàng.) - Có thể giảm số lượng túi ni-lông sử dụng.
重量 zhòngliàng - trọng lượng, sức nặng
船在有一定重量的时候是最安全的。 (Chuán zài yǒu yídìng zhòngliàng de shíhou shì zuì ānquán de.) - Con thuyền an toàn nhất khi có một trọng lượng nhất định.
尽量 jǐnliàng - cố hết sức, tối đa có thể
明天有新生报到,尽量早点儿来。 (Míngtiān yǒu xīnshēng bàodào, jǐnliàng zǎodiǎnr lái.) - Ngày mai có sinh viên mới nhập học, cố gắng đến sớm một chút.
力量 lìliàng - sức mạnh, sức lực
团结就是力量。 (Tuánjié jiùshì lìliàng.) - Đoàn kết chính là sức mạnh.
打量 dǎliang - nhìn ngắm đánh giá, dò xét
他仔细地打量着我。 (Tā zǐxì de dǎliangzhe wǒ.) - Anh ta chăm chú nhìn ngắm đánh giá tôi.
能量 néngliàng - năng lượng
食物可以给我们提供一天的能量。 (Shíwù kěyǐ gěi wǒmen tígōng yì tiān de néngliàng.) - Thức ăn có thể cung cấp năng lượng cho cả một ngày của chúng ta.
分量 fènliàng - trọng lượng; sức nặng, sức ảnh hưởng
爷爷的话在家里十分有分量。 (Yéye de huà zài jiā lǐ shífēn yǒu fènliàng.) - Lời của ông nội trong nhà rất có sức nặng.
较量 jiàoliàng - so tài, đọ sức
这是一场智慧和勇气的较量。 (Zhè shì yì chǎng zhìhuì hé yǒngqì de jiàoliàng.) - Đây là một cuộc đọ sức giữa trí tuệ và lòng dũng cảm.
质量 zhìliàng - chất lượng
老字号的东西质量好。 (Lǎozìhào de dōngxi zhìliàng hǎo.) - Đồ của hiệu lâu đời chất lượng tốt.
质量 zhìliàng - chất lượng
我们丝绸的质量很好。 (Wǒmen sīchóu de zhìliàng hěn hǎo.) - Chất lượng lụa của chúng tôi rất tốt.
Chữ 量 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 4 - Bài 5: Chợ phiên bên sông: thật hay giả?
- HSK 4 - Bài 12: Cuộc đời giống dòng sông hay bến đò?
- HSK 4 - Bài 14: Giữ Giang Nam xanh là trách nhiệm của ai?
- HSK 5 - Bài 13: Dạy chữ nơi làng tuyết phương bắc
- HSK 5 - Bài 27: Tự rót đầy bình nước cho chính mình
- HSK 5 - Bài 36: Về cổ trấn, giải mã con dấu 开
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- HSK 3.0 khác HSK 2.0 thế nào? 5 thay đổi cần biết - Có nhắc tới chữ 量
- HSK 3.0 là gì? Chuẩn 9 cấp thay HSK cũ từ 13/12/2026 - Có nhắc tới chữ 量
- Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề: 10 nhóm hay, dễ nhớ - Nói về bộ 日 (bộ Nhật (mặt trời))
Luyện viết chữ 量 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
