Cách viết chữ 表 (biǎo)
- Hán-Việt:
- Biểu
- Nghĩa:
- bảng biểu; bề ngoài; bày tỏ
- Số nét:
- 8
- Cấp:
- HSK 2
Chữ 表 (biǎo - Biểu) nghĩa là “bảng biểu; bề ngoài; bày tỏ”, gồm 8 nét và được ghép từ bộ 龶 (phần trên (ba ngang một sổ)), 𧘇 (thân áo (phẩy-mác)). Viết phần trên (ba ngang một sổ) trước, rồi phần 衣 (áo) bên dưới.
Thứ tự viết chữ 表 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
Bộ thủ cấu thành chữ 表
龶 - phần trên (ba ngang một sổ): lớp ngoài
Cách nhớ: ba ngang xuyên một sổ
𧘇 - thân áo (phẩy-mác): vạt áo buông xuống
Cách nhớ: các nét phẩy mác xoè ra như tà áo
Mẹo nhớ chữ 表
Gốc là bộ Y 衣 (áo) - lớp ngoài, cái 'bày ra bên ngoài' → bảng biểu, biểu lộ. Kẻ ô cho mọi thứ lộ rõ ra là 表. Hán Việt 'Biểu' trong 'biểu đồ, báo biểu'.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 表
手表 shǒubiǎo - đồng hồ đeo tay
我的手表三千多块。 (Wǒ de shǒubiǎo sān qiān duō kuài.) - Đồng hồ đeo tay của tôi hơn ba nghìn tệ.
表格 biǎogé - biểu mẫu, bảng biểu
请把这张表格填好。 (Qǐng bǎ zhè zhāng biǎogé tián hǎo.) - Xin điền cho xong biểu mẫu này.
表演 biǎoyǎn - biểu diễn, diễn xuất
小雨和马克在聊京剧表演。 (Xiǎoyǔ hé Mǎkè zài liáo jīngjù biǎoyǎn.) - Tiểu Vũ và Mark đang trò chuyện về biểu diễn Kinh kịch.
代表 dàibiǎo - đại diện; tiêu biểu cho
西瓜的大小代表钱的多少。 (Xīguā de dàxiǎo dàibiǎo qián de duōshǎo.) - Kích cỡ dưa hấu đại diện cho số tiền nhiều ít.
表扬 biǎoyáng - biểu dương, khen ngợi
表扬千万不要太多。 (Biǎoyáng qiānwàn búyào tài duō.) - Khen ngợi tuyệt đối đừng quá nhiều.
表示 biǎoshì - biểu thị, bày tỏ
不同的顺序表示了不同的意思。 (Bùtóng de shùnxù biǎoshì le bùtóng de yìsi.) - Thứ tự khác nhau biểu thị ý nghĩa khác nhau.
表情 biǎoqíng - biểu cảm, nét mặt
她脸上的表情很奇怪。 (Tā liǎn shàng de biǎoqíng hěn qíguài.) - Nét mặt cô ấy rất kỳ lạ.
表现 biǎoxiàn - biểu hiện, thể hiện; sự thể hiện
这一点在民国时期表现得尤其突出。 (Zhè yì diǎn zài Mínguó shíqī biǎoxiàn de yóuqí tūchū.) - Điểm này thể hiện đặc biệt nổi bật trong thời Dân Quốc.
代表 dàibiǎo - đại diện; tiêu biểu
北京四合院最有代表性。 (Běijīng sìhéyuàn zuì yǒu dàibiǎoxìng.) - Tứ hợp viện Bắc Kinh mang tính tiêu biểu nhất.
表明 biǎomíng - cho thấy, chứng tỏ, bày tỏ
调查结果表明了这一点。 (Diàochá jiéguǒ biǎomíngle zhè yì diǎn.) - Kết quả điều tra đã cho thấy điểm này.
表达 biǎodá - biểu đạt, bày tỏ
百姓纷纷向七郎表达谢意。 (Bǎixìng fēnfēn xiàng Qīláng biǎodá xièyì.) - Dân chúng lần lượt bày tỏ lòng biết ơn với Thất Lang.
表面 biǎomiàn - bề mặt, mặt ngoài
陆地表面的水很容易进入地下。 (Lùdì biǎomiàn de shuǐ hěn róngyì jìnrù dìxià.) - Nước trên bề mặt đất liền rất dễ thấm xuống lòng đất.
Chữ 表 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 2 - Bài 3: Món đồ ai mà sắc màu vậy?
- HSK 4 - Bài 11: Bến đò đêm, ai còn thức đọc sách?
- HSK 4 - Bài 13: Tiếng trống Kinh kịch vang vì sao?
- HSK 4 - Bài 15: Bài học thầy dạy, nghe xong không quên?
- HSK 4 - Bài 16: Dám hỏi: đường đời rốt cuộc ở đâu?
- HSK 5 - Bài 3: Phong tục cuối năm nơi cổ trấn
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Âm Hán-Việt: lợi thế bí mật của người Việt học tiếng Trung - Có nhắc tới chữ 表
- Thứ tự nét bút thuận: 8 quy tắc viết chữ Hán chuẩn - Quy tắc thứ tự nét áp dụng cho mọi chữ
- Bộ thủ là gì? 20 bộ thủ thông dụng nhất nên thuộc trước - Hiểu bộ thủ để nhớ chữ theo cụm
Luyện viết chữ 表 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
Tải Kai Hanzi trên App Store