Cách viết chữ 秀 (xiù)
- Hán-Việt:
- Tú
- Nghĩa:
- tươi đẹp, xuất chúng
- Số nét:
- 7
- Cấp:
- HSK 4
Chữ 秀 (xiù - Tú) nghĩa là “tươi đẹp, xuất chúng”, gồm 7 nét và được ghép từ bộ 禾 (bộ Hoà (cây lúa)), 乃 (chữ Nãi (bèn, là)). Viết 禾 trên (phẩy → ngang → sổ → phẩy → mác), rồi 乃 dưới (gập-cong-móc → phẩy). Mẹo: lúa trổ bông mềm.
Thứ tự viết chữ 秀 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
Viết thử chữ 秀 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(xiù - tươi đẹp, xuất chúng)
Nét 1/7
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 秀
禾 - bộ Hoà (cây lúa): cây lúa
Cách nhớ: cây lúa trĩu bông nghiêng đầu
乃 - chữ Nãi (bèn, là): bèn, ấy là
Cách nhớ: nét cong gập - đọc 'nǎi', gợi âm
Mẹo nhớ chữ 秀
Cây lúa (禾) trổ bông uốn mềm (乃) đẹp nhất đồng → 'tươi tú' = 秀.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 秀
优秀 yōuxiù - ưu tú, xuất sắc
你有一个漂亮的女儿,还那么优秀。 (Nǐ yǒu yí ge piàoliang de nǚ'ér, hái nàme yōuxiù.) - Anh có cô con gái xinh đẹp, lại còn ưu tú đến thế.
Chữ 秀 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 4 - Bài 10: Hạnh phúc có mùi trà không?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- 214 bộ thủ Khang Hy: bản đồ gốc rễ đầy đủ của chữ Hán - Nói về bộ 禾 (bộ Hoà (cây lúa))
- Từ vựng HSK 4: 600 từ trọng tâm + mẹo nhớ chữ Hán - Lộ trình HSK4
- Thứ tự nét bút thuận: 8 quy tắc viết chữ Hán chuẩn - Quy tắc thứ tự nét áp dụng cho mọi chữ
Luyện viết chữ 秀 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
